D
Dicread
HomeDictionaryWwhiteboard

whiteboard

bảng trắng / bảng tương tác
Danh từ
Số nhiều: whiteboards

whiteboard thường được hiu là mt công chtrtrc quan trong giáo dc và môi trường công sở. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy thuc vào công nghệ được sdng. Khi nói đến mt tm bng vt lý truyn thng dùng bút viết xóa được, chúng ta dùng thut ngữ "bng trng". Khi nói đến các thiết bị đin thin đại có khnăng cmng và kết ni máy tính, thut ngchính xác là "bng tương tác".

Phân bit gia bng trng và bng tương tác

Người hc cn lưu ý rng dù chai đều phc vmc đích trình bày, nhưng bn cht vn hành hoàn toàn khác nhau. whiteboard trong ngcnh truyn thng chlà mt bmt thụ động, trong khi interactive whiteboard là mt thiết bcông nghcao. Vic nhm ln gia hai khái nim này trong các văn bn kthut hoc yêu cu mua sm thiết bvăn phòng có thdn đến sai sót nghiêm trng.

Bng trng: Tp trung vào tính đơn gin, viết và xóa thcông. Ví dụ: The teacher wrote the formula on the whiteboard (Giáo viên đã viết phương trình lên bng trng).
Bng tương tác: Tp trung vào tính năng kthut số, chm và điu khin. Ví dụ: The company installed an interactive whiteboard in the meeting room (Công ty đã lp đặt mt chiếc bng tương tác trong phòng hp).

Lưu ý vcách dùng trong môi trường làm vic hin đại

Trong knguyên làm vic txa, whiteboard không còn chgii hnvt thvt lý mà còn xut hin dưới dng phn mm (digital whiteboard). Khi sdng trong cácng dng như Zoom hay Microsoft Teams, whiteboard ám chmt không gian làm vic chungo nơi nhiu người có thcùng vhoc ghi chú đồng thi. Trong trường hp này, người dch nên linh hot sdng cm từ "bng trng kthut số" hoc "bng tương tác" tùy vào tính năng ca phn mm đó để người đọc dhình dung.

Ý nghĩa

Danh từbảng trắng

Một bề mặt lớn, nhẵn, màu trắng, thường được làm từ melamine hoặc sứ, dùng để viết hoặc vẽ bằng bút đánh dấu có thể xóa được

The teacher wrote the equation on the whiteboard for the class to see.

Giáo viên đã viết phương trình lên bảng trắng để cả lớp cùng theo dõi.

Danh từbảng tương tác

Một màn hình kỹ thuật số hoặc tương tác mô phỏng bảng trắng vật lý, cho phép người dùng thao tác nội dung bằng màn hình cảm ứng hoặc bút cảm ứng

The company installed a smart whiteboard in the conference room to facilitate remote collaboration.

Công ty đã lắp đặt một chiếc bảng tương tác trong phòng họp để tạo điều kiện thuận lợi cho việc cộng tác từ xa.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error