D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnotebook

notebook

vở ghi chép / máy tính xách tay
Danh từ
Số nhiều: notebooks

notebook là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó chmt vt dng văn phòng truyn thng hoc mt thiết bcông nghhin đại. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit rõ hai phm vi sdng này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Ý nghĩa

Danh từvở ghi chép

Một cuốn sách có các trang trắng hoặc kẻ dòng dùng để ghi chép, phác thảo hoặc lưu trữ hồ sơ

She carried a small notebook to jot down ideas during the meeting.

Danh từmáy tính xách tay

Một chiếc máy tính cá nhân di động đủ nhỏ để có thể đặt trên đùi và có màn hình gập được

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi