D
Dicread
HomeDictionaryQquiz

quiz

bài kiểm tra ngắn / tra hỏi
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: quizzesQuá khứ: quizzedPhân từ 2: quizzedV-ing: quizzing

quiz thường được hiu là mt bài kim tra ngn, mang tính cht không chính thc để đánh giá nhanh mc độ hiu bài ca hc sinh hoc kiến thc vmt chủ đề cthể. Khác vi test hay exam vn mang sc thái trang trng, có quy mô ln và quyết định đim squan trng, quiz gi cm giác nhnhàng hơn, đôi khi chlà mt hot động gii trí hoc mt trò chơi đố vui.

Countable when referring to the actual test papers or events, such as taking three quizzes in one week.

Ý nghĩa

Danh từbài kiểm tra ngắn

Một bài kiểm tra kiến thức ngắn, thường là không chính thức

The teacher gave us a quick quiz on vocabulary.

Giáo viên đã cho chúng tôi làm một bài kiểm tra ngắn về từ vựng.

Ngoại động từtra hỏi
[~ someone]

Hỏi ai đó một cách gắt gao để tìm hiểu thông tin

The reporters quizzed the senator about the new policy.

Các phóng viên đã tra hỏi vị thượng nghị sĩ về chính sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error