D
Dicread
HomeDictionaryPprofessor

professor

giáo sư
[C] Đếm được
Số nhiều: professors

Trong tiếng Anh, professor là mt danh hiu hc thut cao cp, dùng để chnhng ging viên ging dy ti các trường đại hc hoc cao đẳng. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit vhthng phân cp gia tiếng Anh và tiếng Vit để tránh nhm ln khi dch thut. Phân bit vi các chc danh ging dy khác Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng professor cho bt kai ging dy ở đại hc. Trong thc tế, professor thường chdành cho nhng người đạt đến cp bc cao nht trong snghip hc thut (như Giáo sư chính thc). Đối vi các ging viêncp độ thp hơn hoc mi bt đầu, tiếng Anh sdng các tnhư lecturer (ging viên) hoc instructor (người hướng dn). Sai: Gi mi ging viên đại hc là professor trong các văn bn hành chính chính thc nếu hchưa đạt hc hàm này. ✅ Đúng: Sdng lecturer cho ging viên thông thường và professor cho nhng người nm gighế giáo sư. Skhác bit vngcnh sdng Trong giao tiếp hàng ngày ti các trường đại hcMỹ, sinh viên thường gi ging viên ca mình là Professor như mt cách xưng hô lch sự, bt kcp bc thc tế ca người đó là gì. Điu này khác vi văn phong viết chính thc, nơi chc danh phi được ghi chính xác theo cp bc hành chính. Ví dgiao tiếp: Professor, may I ask a question? (Thưa giáo sư/thy/cô, em có thể đặt mt câu hi không?) Ví dchính thc: The Associate Professor of History (Phó giáo sư Lch sử). Lưu ý vngpháp professor là mt danh từ đếm được. Khi nhc đến mt người cthể, bn phi sdng mo ta, an hoc the. Khi dùng làm danh hiu đứng trước tên riêng (ví dụ: Professor Smith), tnày đóng vai trò như mt danh triêng và không cn mo từ đi kèm.

Used to count individual academic staff members at an institution.

Ý nghĩa

Danh từgiáo sư

Một giảng viên cấp cao tại trường cao đẳng hoặc đại học, thường là người nắm giữ một ghế giáo sư

"The professor delivered a lecture on quantum mechanics."

Vị giáo sư đã trình bày một bài giảng về cơ học lượng tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error