D
Dicread
HomeDictionaryHhospice

hospice

nhà chăm sóc cuối đời / nhà trọ hành hương
Danh từ
Số nhiều: hospices

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Anh hin đại, hospice thường được hiu là mt cơ sy tế chuyên bit dành cho bnh nhân giai đon cui. Mc tiêu chính ca hospice không phi là cha khi bnh mà là chăm sóc gim nhẹ, kim soát cơn đau và htrtâm lý để bnh nhân ra đi mt cách nhnhàng và tôn nghiêm nht. Điu này khác vi hospital (bnh vin), nơi tp trung vào vic điu trvà cha trbnh.

Lưu ý vngun gc và nghĩa c

Người hc cn lưu ý rng hospice có ngun gc ttiếng Pháp cổ, ban đầu dùng để chnhng nhà trhoc nơi trú ẩn dành cho khách hành hương hoc người nghèo. Mc dù nghĩa này hin nay rt hiếm gp trong giao tiếp hàng ngày và chyếu xut hin trong các văn bn lch shoc mô tvcác vùng núi cao (như dãy Alps), nhưng nó vn tn ti như mt lp nghĩa phụ.

Sdng hospice khi mun nói vmt bnh vin đa khoa điu trbnh thông thường.
Sdng hospice khi đề cp đến chăm sóc cui đời (end-of-life care).

Phân bit vi các thut ngtương t

Cn phân bit hospice vi palliative care (chăm sóc gim nhẹ). Trong khi palliative care có thể được thc hinbt kgiai đon nào ca bnh nan y và song song vi vic điu trcha bnh, thì hospice thường được áp dng khi các phương pháp điu trcha bnh không còn hiu quvà tiên lượng sng còn ngn.

Ý nghĩa

Danh từnhà chăm sóc cuối đời

Một cơ sở y tế chuyên khoa hoặc chương trình cung cấp chăm sóc giảm nhẹ và hỗ trợ tinh thần cho những bệnh nhân mắc bệnh nan y

The patient was moved to a hospice to ensure they remained comfortable in their final days.

Bệnh nhân đã được chuyển đến một nhà chăm sóc cuối đời để đảm bảo họ được thoải mái trong những ngày cuối đời.

Danh từnhà trọ hành hương

Một nơi trú ẩn hoặc lưu trú, theo lịch sử được cung cấp cho khách du lịch hoặc những người hành hương

The weary pilgrims found refuge in a mountain hospice during the storm.

Những người hành hương mệt mỏi đã tìm thấy nơi trú ẩn trong một nhà trọ hành hương trên núi trong suốt cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error