D
Dicread
HomeDictionaryGgrooming

grooming

việc chải chuốt / việc đào tạo / việc dụ dỗ / việc chỉnh trang
Danh từ

Tgrooming mang nhiu sc thái ý nghĩa rt khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm nghiêm trng.

Ý nghĩa

Danh từviệc chải chuốt

Hành động làm sạch và duy trì vẻ ngoài của một con vật hoặc của chính bản thân

The cat spent the entire morning grooming its fur.

Con mèo đã dành cả buổi sáng để chải chuốt bộ lông của nó.

Danh từviệc đào tạo

Quá trình chuẩn bị cho một người đảm nhận một vai trò, vị trí hoặc sự nghiệp cụ thể thông qua đào tạo và hướng dẫn

The executive is undergoing extensive grooming for the role of CEO.

Vị điều hành đang trải qua quá trình đào tạo chuyên sâu cho vai trò Giám đốc điều hành.

Danh từviệc dụ dỗ

Hành vi săn mồi bằng cách thiết lập kết nối cảm xúc với một người dễ bị tổn thương để làm giảm sự đề phòng nhằm mục đích lạm dụng hoặc bóc lột tình dục

The investigation revealed a pattern of grooming targeting teenagers online.

Cuộc điều tra đã tiết lộ một mô hình dụ dỗ nhắm vào thanh thiếu niên trên mạng.

Danh từviệc chỉnh trang

Việc bảo trì và dọn dẹp một bề mặt, chẳng hạn như bãi cỏ, sân golf hoặc dốc trượt tuyết

The resort staff spent hours on the grooming of the ski runs after the snowfall.

Nhân viên khu nghỉ dưỡng đã dành nhiều giờ để chỉnh trang các đường trượt tuyết sau trận tuyết rơi.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error