D
Dicread
HomeDictionaryCcareless

careless

cẩu thả / vô tư
Tính từ
So sánh hơn: more carelessSo sánh nhất: most careless

careless thường được dùng để mô tsthiếu cn trng, dn đến nhng sai sót không đáng có. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "cu thả" hoc "vô tư". Tuy nhiên, sc thái biu cm ca hai nghĩa này hoàn toàn trái ngược nhau.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi mang nghĩa "cu thả", careless mang hàm ý tiêu cc, chtrích mt người không chú ý đầy đủ hoc không suy nghĩ kỹ, gây ra hu quxu hoc sai sót. Ví dụ, khi nói vmt li trong bài thi hoc mt tai nn giao thông, careless nhn mnh vào sthiếu trách nhim. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi negligent nhưng negligent thường mang tính pháp lý hoc nghiêm trng hơn.

Ngược li, khi mang nghĩa "vô tư", careless li mô tmt trng thái tâm lý thnh thơi, không bràng buc bi nhng lo âu hay áp lc cuc sng. Đây là mt trng thái tdo, nhnhàng. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, để din đạt sự "vô tư" mt cách tích cc, người ta thường dùng carefree nhiu hơn. careless khi dùng vi nghĩa này đôi khi vn hàm cha mt chút sliu lĩnh hoc thiếu suy nghĩ vtương lai.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia careless và carefree. Mc dù chai đều có thdch là "không lo lng", nhưng skhác bit nmthái độ:

careless: Thường là tiêu cc (cu thả, thiếu thn trng). Ví dụ: a careless mistake (mt sai lm cu thả).
carefree: Luôn là tích cc (vô tư, thnh thơi). Ví dụ: a carefree childhood (mt tui thơ vô tư).

Vì vy, nếu bn mun khen ai đó có tinh thn lc quan, hãy dùng carefree. Nếu bn mun phê bình ai đó làm vic thiếu chính xác, hãy dùng careless.

Đặc đim ngpháp

careless là mt tính từ, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Khi mun chuyn sang trng từ để mô thành động, hãy sdng carelessly (mt cách cu thả/vô tư).

Ý nghĩa

Tính từcẩu thả

Không chú ý đầy đủ hoặc không suy nghĩ kỹ để tránh gây hại hoặc sai sót

He made several careless mistakes in the final report.

Anh ấy đã mắc một vài sai lầm cẩu thả trong bản báo cáo cuối cùng.

Tính từvô tư

Không bị lo âu, lo lắng hoặc bị ràng buộc bởi trách nhiệm; thảnh thơi

She enjoyed a careless summer of traveling through Europe.

Cô ấy đã tận hưởng một mùa hè vô tư khi đi du lịch khắp châu Âu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error