D
Dicread
HomeDictionaryNnurse

nurse

y tá / chăm sóc / cho bú / đang bú
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nursesQuá khứ: nursedPhân từ 2: nursedV-ing: nursing

Khi đóng vai trò là danh từ, nurse không chỉ đơn thun là mt nghnghip mà còn hàm ý stn ty và chuyên môn trong vic chăm sóc sc khe. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "y tá", nhưng cn lưu ý rng trong môi trường y tế hin đại, nurse bao hàm nhiu cp độ chuyên môn khác nhau, từ điu dưỡng cơ bn đến điu dưỡng cao cp.

Countable when referring to the professional person (a nurse). Uncountable when referring to the act of breastfeeding or the general practice of nursing.

Ý nghĩa

Danh từy tá

Một người được đào tạo để chăm sóc người bệnh hoặc người bị thương

The nurse checked the patient's blood pressure.

Y tá đã kiểm tra huyết áp của bệnh nhân.

Ngoại động từchăm sóc
[~ someone][~ something]

Chăm sóc người bệnh hoặc người bị thương

She nursed her grandmother back to health.

Cô ấy đã chăm sóc bà mình cho đến khi bà hồi phục sức khỏe.

Ngoại động từcho bú
[~ someone][~ something]

Cho trẻ sơ sinh uống sữa từ vú mẹ

The mother nurses her infant every three hours.

Người mẹ cho con bú ba giờ một lần.

Nội động từđang bú

Cho trẻ sơ sinh uống sữa từ vú mẹ

The baby is still nursing.

Đứa bé vẫn đang bú.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error