D
Dicread
HomeDictionaryDdoctor

doctor

bác sĩ、làm giả、chỉnh sửa trái phép
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: doctorsV-ing: doctoring

dng danh từ, tnày gn lin vi hìnhnh vquyn uy, stin cy và chuyên môn khoa hc. Mc dù chyếu dùng để chnhng người hành nghy, nhưng nó cũng bao gm cnhng người đạt hc vcao nht trong bt klĩnh vc nào, dù trong nhn thc xã hi, doctor thường được gn lin vi vic chăm sóc sc khe và cha bnh. Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày mang sc thái ám mui hoc bí mt. Nó gi lên vic ctình thao túng bng chng hoc tài liu để che giu stht. Cách dùng này hu như luôn mang nghĩa tiêu cc, ám chsvi phm đạo đức hoc mt nlc phm pháp nhm đánh lc hướng người khác.

Chỉ một cá nhân đã đạt được bằng tiến sĩ hoặc hành nghề y.

Ý nghĩa

Danh từbác sĩ

Người có đủ chuyên môn để hành nghề y

"He is a highly respected doctor."

Ông ấy là một bác sĩ rất được kính trọng.

Ngoại động từlàm giả
[someone][something]

Thay đổi hoặc làm sai lệch điều gì đó nhằm mục đích lừa dối

"The accountant tried to doctor the financial records."

Nhân viên kế toán đã cố gắng làm giả các hồ sơ tài chính.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error