D
Dicread
HomeDictionaryHhobby

hobby

sở thích / đam mê
Danh từ
Số nhiều: hobbies

hobby thường được hiu là mt hot động gii trí nhnhàng, mang tính cht thư giãn và không nhm mc đích kiếm tin. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "sthích". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia hobby và passion. Trong khi hobby có thchlà mt vic bn làm để giết thi gian hoc gii ta căng thng (như đọc sách, làm vườn), thì passionam mê) mang sc thái mãnh lit hơn, thhin mt skhao khát, nhit huyết sâu sc và thường gn lin vi mc tiêu hoc lý tưởng sng ca mt người.

Skhác bit vmc độ cm xúc

Mt người có thcó nhiu hobby cùng lúc, nhưng thường chcó mt hoc vài passion thc sự. Ví dụ, bn có thcoi vic chpnh là mt hobby vì bn thích làm điu đó vào cui tun, nhưng nếu bn dành toàn btâm trí, thi gian và nlc để theo đui nghthut nhiếpnh mt cách chuyên nghip hoc ámnh, thì đó đã trthành mt passion.

hobby: Mt hot động gii trí thường xuyên trong thi gian rnh ri.
passion: Mt chủ đề hoc mi quan tâm mà mt người cc knhit huyết.

Lưu ý vcách sdng trong ngcnh

Khi giao tiếp trong môi trường chuyên nghip hoc phng vn xin vic, vic đề cp đến hobby giúp xây dng hìnhnh mt con người cân bng và đa dng. Tuy nhiên, nếu bn mun nhn mnh stn ty và khnăng tp trung cao độ vào mt lĩnh vc nào đó, hãy sdng tpassion để ton tượng mnh mhơn vsquyết tâm.

Sai: My passion is collecting stamps. (Nếu vic sưu tm tem chlà mt thú vui nhnhàng, dùng passion skhiến câu văn trnên quá cường điu và thiếu tnhiên).
✅ Đúng: My hobby is collecting stamps.

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi nói vsthích nói chung, bn có thdùng snhiu hobbies.

Ý nghĩa

Danh từsở thích

Một hoạt động được thực hiện thường xuyên trong thời gian rảnh rỗi để giải trí

His hobby is collecting rare stamps from the nineteenth century.

Sở thích của anh ấy là sưu tầm những con tem quý hiếm từ thế kỷ mười chín.

Danh từđam mê

Một chủ đề hoặc mối quan tâm cụ thể mà một người rất nhiệt huyết và thường xuyên nhắc đến

The professor has a lifelong hobby of researching ancient Sumerian dialects.

Vị giáo sư có một niềm đam mê suốt đời là nghiên cứu các phương ngôn tiếng Sumer cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error