D
Dicread
HomeDictionaryHhobby

hobby

sở thích / đam mê
Danh từ
Số nhiều: hobbies

Ý nghĩa

Danh từsở thích

Một hoạt động được thực hiện thường xuyên trong thời gian rảnh rỗi để giải trí

"His hobby is collecting rare stamps from the nineteenth century."

Sở thích của anh ấy là sưu tầm những con tem quý hiếm từ thế kỷ mười chín.

Danh từđam mê

Một chủ đề hoặc mối quan tâm cụ thể mà một người rất nhiệt huyết và thường xuyên nhắc đến

"The professor has a lifelong hobby of researching ancient Sumerian dialects."

Vị giáo sư có một niềm đam mê suốt đời là nghiên cứu các phương ngôn tiếng Sumer cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error