hobby
sở thích / đam mê
Danh từ
Số nhiều: hobbies
Ý nghĩa
Danh từsở thích
Một hoạt động được thực hiện thường xuyên trong thời gian rảnh rỗi để giải trí
"His hobby is collecting rare stamps from the nineteenth century."
Sở thích của anh ấy là sưu tầm những con tem quý hiếm từ thế kỷ mười chín.
Danh từđam mê
Một chủ đề hoặc mối quan tâm cụ thể mà một người rất nhiệt huyết và thường xuyên nhắc đến
"The professor has a lifelong hobby of researching ancient Sumerian dialects."
Vị giáo sư có một niềm đam mê suốt đời là nghiên cứu các phương ngôn tiếng Sumer cổ.