D
Dicread
HomeDictionaryLlong

long

dài / lâu / khao khát / lâu

/ˈlɔːŋ/

Tính từNgoại động từTrạng từ

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày mô tmt kích thước có thlà vkhông gian hoc thi gian, khiến nó trthành mt trong nhng tmô tquy mô linh hot nht trong tiếng Anh. Nó thường mang tính chquan; chng hn, mt schờ đợi dài smang li cm giác khác nhau đối vi mt người đang bun chán so vi mt người đang mong chmt phn thưởng. Khi là mt động từ, tnày chuyn tvic mô tquy mô sang mô tsmong mi. Schuyn đổi từ đo lường sang cm xúc này nm bt được cm giác vmt khong cáchkhong cách gia nơi mt người đang đứng và nơi hkhao khát được đến. Mi liên hvngnghĩa này gi ý rng skhao khát, vbn cht, là mt khong cách tâm lý mà trái tim luôn mong mun được kha lp.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một phòng nghỉ văn phòng vô trùng
Sarah

I can't do another meeting today. I'm actually dying.

Tôi không thể họp thêm buổi nào nữa hôm nay. Tôi sắp kiệt sức rồi.

Sarah
David
David

Just a bit more, Sarah! I've been longing for this synergy session all week.

Cố thêm chút nữa thôi Sarah! Cả tuần nay tôi đã khao khát buổi họp hiệp lực này rồi.

💡
Sarah đang kiệt sức trong khi David sử dụng các thuật ngữ doanh nghiệp sáo rỗng để mô tả một cuộc họp nhàm chán.

Ý nghĩa

Tính từdài

Có khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia

"The long road stretched across the desert."

Con đường dài trải dài khắp sa mạc.

Tính từlâu

Kéo dài trong một khoảng thời gian lớn

"It was a long movie that lasted over three hours."

Đó là một bộ phim dài kéo dài hơn ba tiếng đồng hồ.

Ngoại động từkhao khát
[~ emotion]

Có mong muốn hoặc khao khát mãnh liệt điều gì đó

"She longed for the warmth of her childhood home."

Cô ấy khao khát hơi ấm từ ngôi nhà thời thơ ấu của mình.

Trạng từlâu
[~ duration]

Trong một thời gian dài hoặc một khoảng cách lớn

"They didn't stay long after the ceremony ended."

Họ không ở lại lâu sau khi buổi lễ kết thúc.

Ví dụ

The queue for the concert was incredibly long.

Hàng đợi chờ xem buổi hòa nhạc dài một cách khó tin.

I have longed for a vacation in the mountains.

Tôi đã luôn khao khát một kỳ nghỉ ở vùng núi.

It has been a long time since we last spoke.

Đã một thời gian dài kể từ lần cuối chúng ta trò chuyện.

Cụm từ kết hợp

long distance

khoảng cách xa

They have been in a long distance relationship for three years.

Họ đã trong một mối quan hệ yêu xa suốt ba năm.

long term

dài hạn

We need to consider the long term effects of this policy.

Chúng ta cần xem xét những tác động dài hạn của chính sách này.

long haul

quá trình gian nan

It was a long haul, but we finally finished the project.

Đó là một hành trình gian nan, nhưng cuối cùng chúng tôi cũng hoàn thành dự án.

long wait

chờ đợi lâu

After a long wait, the doctor finally called my name.

Sau một thời gian chờ đợi lâu, bác sĩ cuối cùng cũng gọi tên tôi.

long shot

ít khả năng thành công

Winning the lottery is a long shot.

Việc trúng số là một điều khó có thể xảy ra.

Cụm động từ

long for

khao khát

He longed for the days of his youth.

Anh ấy khao khát những ngày thời tuổi trẻ.

Thành ngữ & Tục ngữ

long shot

việc khó thành công

Winning the lottery is a long shot.

Việc trúng số là một điều khó có thể xảy ra.

in the long run

về lâu về dài

It seems expensive now, but it saves money in the long run.

Bây giờ có vẻ đắt, nhưng về lâu về dài nó sẽ giúp tiết kiệm tiền.

Bối cảnh văn hóa

Cuc Đi BDài Nht: Tâm Lý Hc VSBn B
The Longest Walk: The Psychology of Endurance

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh clang, ttiếng Proto-Germanic langaz, có liên quan đến tiếng Old Norse langr và tiếng Gothic longs.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error