D
Dicread
HomeDictionaryIidle

idle

nhàn rỗi / lười biếng / để chạy không tải / la cà
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: idledPhân từ 2: idledV-ing: idlingSo sánh hơn: more idleSo sánh nhất: most idle

idle mang sc thái mô ttrng thái không hot động, nhưng ý nghĩa thay đổi tùy thuc vào đối tượng được nhc đến. Khi nói vcon người, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, chslười biếng hoc vic lãng phí thi gian mt cách vô ích. Ngược li, khi nói vmáy móc hoc thiết bị, nó đơn thun mô ttrng thái kthut là không vn hành hoc đang chy không ti mà không thc hin công vic cthnào.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ idle vi các ttương tnhư lazy. Trong khi lazy mô tmt đặc đim tính cách (lười biếng như mt thói quen), thì idle thường mô tmt trng thái tm thi hoc mt hành động cthti mt thi đim. Ví dụ, mt người chăm chvn có thcó mt "bui chiu nhàn ri" (idle afternoon) để nghngơi, nhưng hkhông phi là mt "người lười biếng" (lazy person).

idle: Nhn mnh vào vic không làm gì, trng thái tĩnh hoc nhàn ri.
lazy: Nhn mnh vào sthiếu ý chí, ngi làm vic.

Cách dùng trong ngcnh kthut và đời sng

Trong bi cnh cơ khí, đặc bit là vi động cơ xe, idle được dùng như mt động từ để chvic để máy chy không ti. Đây là mt thut ngchuyên bit mà không ththay thế bng các tchslười biếng.

Đúng: The engine is idling (Động cơ đang chy không ti).
Sai: Sdng lazy cho máy móc.

Ngoài ra, trong giao tiếp hng ngày, idle còn xut hin trong cm tidle gossip (chuyn phiếm vô bổ), ám chnhng cuc trò chuyn không mang li giá trhay mc đích rõ ràng.

Lưu ý vngpháp

idle có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô ttrng thái nhàn ri, lười biếng) hoc mt động từ (để chy không ti). Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước danh thoc sau động tni để chỉ đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từnhàn rỗi

Không hoạt động hoặc không được sử dụng

The factory machinery has been idle since the strike began.

Máy móc trong nhà máy đã nhàn rỗi kể từ khi cuộc đình công bắt đầu.

Tính từlười biếng

Lười nhác hoặc né tránh công việc

He spent an idle afternoon lounging in the garden.

Anh ấy đã dành một buổi chiều lười biếng để thư giãn trong vườn.

Ngoại động từđể chạy không tải
[~ something]

Để động cơ xe tiếp tục chạy trong khi xe đang dừng

She let the car idle in the driveway to warm up.

Cô ấy để xe chạy không tải ở lối vào để làm nóng máy.

Nội động từla cà

Dành thời gian mà không làm gì cả

They spent the whole weekend idling away in the village.

Họ đã dành cả cuối tuần để la cà trong ngôi làng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error