D
Dicread
HomeDictionaryLlethargic

lethargic

uể oải
Tính từ
So sánh hơn: more lethargicSo sánh nhất: most lethargic

lethargic mô tmt trng thái thiếu ht năng lượng trm trng, khiến mt người hoc mt hthng trnên uoi, chm chp và thiếu động lc. Tnày không đơn thun là cm giác mt mi thông thường sau mt ngày làm vic, mà thường ám chmt tình trng kéo dài, đôi khi liên quan đến vn đề sc khe, tâm lý hoc ssuy thoái mang tính hthng.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, lethargic có thể được dch là "uoi" khi nói vcon người và "trì trệ" khi nói vcác tchc hoc nn kinh tế. Cn phân bit lethargic vi mt stgn nghĩa khác:

tired hoc exhausted: Chsmt mi vmt thcht hoc tinh thn sau mt nlc cthể. Trong khi đó, lethargic nhn mnh vào sthiếu ht sc sng và schm chp trong phnng.
lazy: Chmt đặc đim tính cách hoc la chn chủ động không mun làm vic. Ngược li, lethargic thường là mt trng thái không tnguyn, ging như cơ thhoc tâm trí bị "đóng băng" hoc mt đi ngun năng lượng cn thiết.

Ví dụ: Mt người lười biếng (lazy) có thchn không dn nhà vì hkhông mun, nhưng mt người uoi (lethargic) có thmun dn nhà nhưng cm thy cơ thquá nng nvà không thnhc chân lên được.

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi sdng lethargic cho các thc thphi nhân hóa như nn kinh tế hoc thtrường, tnày mang nghĩa "trì trệ", ám chsthiếu ht các hot động giao dch hoc tăng trưởng, to ra mt bu không khí ảm đạm và thiếu sc sng.

Đúng: The economy remained lethargic (Nn kinh tế vn trì trệ) - Din tsthiếu hot động kinh tế.
Sai: Sdng lethargic để mô tmt người đang ngsay. Lethargic là trng thái khi tnh táo nhưng thiếu năng lượng, không phi là trng thái ngủ.

Vmt ngpháp, lethargic là mt tính từ. Khi mun mô tdanh từ "suoi" hoc "strì trệ", bn nên sdng danh tlethargy.

Ý nghĩa

Tính từuể oải

Bị ảnh hưởng bởi sự lờ đờ; thiếu năng lượng, nhiệt huyết hoặc sự tỉnh táo

He felt lethargic after a long flight and a poor night's sleep.

Anh ấy cảm thấy uể oải sau một chuyến bay dài và một đêm mất ngủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error