D
Dicread
HomeDictionaryDdegeneration

degeneration

sự thoái hóa
[U] Không đếm được

degeneration mô tmt quá trình suy gim dn vcht lượng, cu trúc hoc chc năng. Trong y hc, tnày thường dùng để chsthoái hóa ca các mô hoc cơ quan (như khp hoc đĩa đệm), nơi các tế bào không còn hot động hiu qunhư trước. Trong các ngcnh xã hi hoc đạo đức, nó ám chssuy đồi hoc sa sút vtiêu chun hành vi và giá trtinh thn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit degeneration vi deterioration. Trong khi deterioration là mt thut ngchung cho bt kstrnên ti thơn nào (ví dụ: thi tiết xu đi hoc tình trng mt tòa nhà cũ nát), thì degeneration mang tính cht hthng và sinh hc hơn, thường ám chvic mt đi nhng đặc tính thiết yếu ban đầu để trthành mt trng thái thp kém hơn.

degeneration: Tp trung vào smt chc năng hoc suy gim cp độ (ví dụ: macular degeneration - thoái hóa đim vàng).
deterioration: Tp trung vào shư hng hoc suy gim cht lượng vt lý (ví dụ: deterioration of road surfaces - sxung cp ca bmt đường).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn ttươngng để tránh gây nhm ln:

Trong y khoa: Luôn dch là "sthoái hóa" để đảm bo tính chuyên môn.
Trong xã hi/văn hóa: Có thdch là "ssuy đồi" hoc "ssa sút" để phn ánh đúng sc thái tiêu cc về đạo đức.

Ví dụ:
Đúng: The degeneration of the spinal discs (Sthoái hóa ca các đĩa đệm ct sng).
Đúng: Moral degeneration in society (Ssuy đồi đạo đức trong xã hi).

Đặc đim ngpháp

degeneration là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung. Nó thường đi kèm vi gii tof để chỉ đối tượng bthoái hóa.

Refers to the general process of decay or the state of declining, such as in the phrase "the degeneration of the society."

Ý nghĩa

Danh từsự thoái hóa

Quá trình suy giảm từ một trạng thái chất lượng, sức khỏe hoặc chức năng cao hơn xuống trạng thái thấp hơn

The degeneration of the spinal discs caused chronic pain.

Sự thoái hóa của các đĩa đệm cột sống đã gây ra những cơn đau mãn tính.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error