D
Dicread
HomeDictionaryRretrograde

retrograde

thoái hóa / đi ngược / lùi lại
Tính từNội động từ

retrograde mang sc thái tiêu cc khi mô tmt sphát trin hoc mt quá trình đang đi xung, trái ngược hoàn toàn vi stiến bộ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thoái hóa" để chtrng thái suy gim vcht lượng, quyn li hoc mc độ văn minh. Ví dụ, khi nói vmt chính sách gây hi cho xã hi, ta dùng retrograde để nhn mnh rng chính sách đó không chsai mà còn kéo lùi sphát trin ca cng đồng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit retrograde vi regressive. Trong khi regressive thường được dùng trong ngcnh kinh tế hoc thuế (thuế lũy thoái), thì retrograde nhn mnh vào hướng chuyn động ngược li hoc ssuy thoái vbn cht. Ngoài ra, so vi backward, retrograde mang tính trang trng và mang tính kthut cao hơn.

a retrograde tax (không tnhiên)
Thuế lũy thoái: a regressive tax
Mt bước thoái hóa vquyn con người: a retrograde step for human rights

Cách dùng trong thiên văn hc và vt lý

Trong lĩnh vc khoa hc, retrograde không mang nghĩa tiêu cc mà đơn thun mô thướng chuyn động. Khi mt hành tinh dường như "đi ngược" hoc "lùi li" trên bu tri so vi các ngôi sao cố định, hin tượng này được gi là retrograde motion. Đây là mt thut ngchuyên môn mô tquỹ đạo, không liên quan đến ssuy thoái hay cht lượng.

Chuyn động đi ngược ca Sao Thy: Mercury's retrograde motion

Lưu ý vngpháp

retrograde có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô ttính cht thoái hóa, đi ngược) hoc mt động từ (di chuyn ngược li). Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho trng thái ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từthoái hóa

Di chuyển ngược lại hoặc trở về một trạng thái trước đó, thường là tệ hơn

The company's decision to cut benefits was seen as a retrograde step.

Quyết định cắt giảm phúc lợi của công ty bị coi là một bước thoái hóa.

Nội động từđi ngược

Di chuyển ngược lại trong quỹ đạo thiên thể so với người quan sát

Mars appears to retrograde during certain periods of the year.

Sao Hỏa dường như đi ngược trong một số giai đoạn nhất định của năm.

Nội động từlùi lại

Di chuyển ngược lại hoặc thoái lui

The planetary motion began to retrograde.

Chuyển động của hành tinh bắt đầu lùi lại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error