D
Dicread
HomeDictionaryUundo

undo

hoàn tác / cởi / phá hủy / hoàn tác
Ngoại động từ
Quá khứ: undidPhân từ 2: undoneV-ing: undoing

undo mang ý nghĩa ct lõi là đảo ngược mt trng thái hoc hành động đã xy ra để đưa mi thtrli như ban đầu. Tùy vào ngcnh, tnày có nhng sc thái sdng rt khác nhau mà người hc cn lưu ý. Sc thái sdng và ngcnh Trong đời sng hàng ngày, undo thường được dùng cho các hành động vt lý như ci cúc áo, tháo dây giày hoc mmt nút tht. Nó đối lp hoàn toàn vi do up (buc, cài, tht). Ví dụ: undo the buttons (ci cúc áo). Trong lĩnh vc công nghvà phn mm, undo là mt thut ngchuyên dng để chlnh "hoàn tác", giúp người dùng hy bthao tác va thc hin. Đây là mt chc năng cc kphbiến trong các trình son tho văn bn hoc phn mm đồ ha. Khi dùng vi nghĩa bóng, undo din tvic xóa bnhng hu quả, thit hi hoc tác động tiêu cc ca mt svic trong quá khứ. Tuy nhiên, khác vi fix (sa cha) hay repair (phc hi), undo nhn mnh vào vic làm cho svic đó như thchưa tng xy ra. Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln undo vi reverse. Trong khi reverse thường nói vvic đảo ngược hướng đi hoc thay đổi mt quyết định chính thc, thì undo tp trung vào vic hy btác động ca mt hành động cthể. undo the car (Sai: không dùng để nói vvic lùi xe) reverse the car (Đúng: lùi xe) undo the damage (Đúng: khc phc/xóa bthit hi) Lưu ý vngpháp undo là mt động tbt quy tc vi các dng chia là undo - undid - undone. Cn lưu ý dng quá khphân tundone thường được dùng trong các cu trúc bị động hoc làm tính từ để chtrng thái chưa hoàn thành hoc bphá hy.

Ý nghĩa

Ngoại động từhoàn tác
[~ something]

Hủy bỏ hoặc đảo ngược tác động của một hành động hoặc quyết định trước đó

"The new law was designed to undo the damage caused by the previous administration."

Anh ấy đã cố gắng khắc phục những thiệt hại do trận lũ gây ra.

Ngoại động từcởi
[~ something]

Mở một thứ gì đó đã được buộc chặt, chẳng hạn như cúc áo, khóa kéo hoặc nút thắt

"She struggled to undo the knots in her shoelaces."

Cô ấy dừng lại để cởi dây giày bốt.

phá hủy

Gây ra sự sụp đổ hoặc hủy hoại hoàn toàn một người nào đó

Sự kiêu ngạo cuối cùng đã khiến anh ta sụp đổ.

hoàn tác

Đảo ngược một lệnh hoặc thay đổi gần đây trong chương trình máy tính để quay lại trạng thái trước đó

Bạn có thể hoàn tác lần chỉnh sửa cuối cùng bằng cách nhấn phím Ctrl Z.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error