D
Dicread
HomeDictionaryBbacktrack

backtrack

quay xe / quay lại / truy ngược / sự rút lui
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: backtracksQuá khứ: backtrackedPhân từ 2: backtrackedV-ing: backtracking

backtrack mang ý nghĩa ct lõi là vic quay trli mt đim hoc mt trng thái trước đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (di chuyn vt lý) hoc nghĩa bóng (thay đổi quan đim). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là slinh hot trong cách dch để phù hp vi sc thái ca tình hung.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, backtrack mô thành động quay li theo đúng con đường va đi qua, thường là vì blc hoc phát hin ra sai sót trong ltrình. Trong trường hp này, nó tương đương vi cm từ "quay li".

Khi dùng trong tư duy hoc điu tra, backtrack mang nghĩa "truy ngược". Đây là quá trình rà soát li các bước, các skin hoc các dòng mã lp trình tcui lên đầu để tìm ra ngun gc ca mt vn đề hoc mt li sai. Ví dụ: backtrack through the logs (truy ngược qua các nht ký hthng).

Trong giao tiếp và chính trị, backtrack được dùng để chvic mt người thay đổi ý kiến, rút li li ha hoc đảo ngược mt cam kết đã đưa ra trước đó, thường là do áp lc tbên ngoài hoc nhn ra sai lm. Trong tiếng Vit hin đại, đặc bit là ngôn ngmng, hành động này thường được gi mt cách hóm hnh là "quay xe".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit backtrack vi retreat. Trong khi retreat thường mang nghĩa "rút lui" theo hướng phòng thhoc tránh né trong quân svà xung đột, thì backtrack nhn mnh vào vic quay li con đường cũ hoc đảo ngược lp trường. Chng hn, nếu mt quân đội rút lui để bo toàn lc lượng, ta dùng retreat, nhưng nếu mt chính trgia thay đổi li ha sau khi bphn đối, ta dùng backtrack.

Lưu ý vngpháp

backtrack va là ni động tva là ngoi động từ. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chỉ "srút lui" hoc hành động quay trli mt trng thái trước đó.

Ý nghĩa

Nội động từquay xe
[~]

Thay đổi ý kiến, chính sách hoặc cam kết, thường là do bị phản đối hoặc do hoàn cảnh thay đổi

The government had to backtrack on its promise to lower taxes after the budget crisis.

Chính phủ đã phải quay xe trước lời hứa giảm thuế sau cuộc khủng hoảng ngân sách.

Nội động từquay lại
[~]

Quay trở lại theo đúng con đường vừa mới đi qua

We realized we were lost and decided to backtrack to the last known landmark.

Chúng tôi nhận ra mình đã bị lạc và quyết định quay lại điểm mốc cuối cùng mà chúng tôi biết.

Ngoại động từtruy ngược
[~ something]

Đi ngược lại một lộ trình hoặc một chuỗi các bước để tìm ra sai sót hoặc một điểm khởi đầu cụ thể

The detective had to backtrack his steps through the evidence to find the missing link.

Thám tử đã phải truy ngược các bước thông qua bằng chứng để tìm ra mắt xích còn thiếu.

Danh từsự rút lui

Hành động quay trở lại con đường đã đi hoặc đảo ngược một lập trường trước đó

The sudden backtrack in the negotiations surprised the diplomatic team.

Sự rút lui đột ngột trong các cuộc đàm phán đã khiến đội ngũ ngoại giao ngạc nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error