D
Dicread
HomeDictionaryPposterior

posterior

phía sau, ở sau, mông
Tính từ
Số nhiều: posteriorsQuá khứ: posteriorPhân từ 2: posteriorV-ing: posterioringSo sánh hơn: more posteriorSo sánh nhất: most posterior

Trong khoa hc sinh hc và y khoa, thut ngnày đóng vai trò là mt chsố định hướng chính xác nhm tránh gây nhm ln trong quá trình mô tgii phu hoc thc hin các ththut phu thut. Nó thiết lp mt trc không gian cố định, không thay đổi bt kcơ thsinh vt đangtư thế nào trong không gian. Khi được sdng như mt danh từ, tnày được dùng như mt cách nói gim nói tránh mang tính lâm sàng hoc trang trng để chvùng mông. Vic chuyn đổi tmt tính tchphương hướng sang mt danh tgiúp người nói đề cp đến phn sau ca cơ thmà không cn dùng đến tlóng hay nhng thut ngquá thô thin.

Ý nghĩa

Tính từphía sau
[someone][something]

Nằm ở vị trí phía sau hoặc xảy ra trước về mặt thời gian

"The posterior part of the skull protects the cerebellum."

Phần phía sau của hộp sọ bảo vệ tiểu não.

Cụm từ kết hợp

posterior lobe

thùy sau

The posterior lobe of the pituitary gland releases hormones.

Thùy sau của tuyến yên tiết ra các hormone.

posterior cruciate ligament

dây chằng chéo sau

He tore his posterior cruciate ligament during the game.

Anh ấy đã bị đứt dây chằng chéo sau trong trận đấu.

posterior wall

thành sau

The ultrasound showed a mass on the posterior wall of the bladder.

Kết quả siêu âm cho thấy có một khối u ở thành sau bàng quang.

posterior pitch

mái dốc phía sau

The posterior pitch of the house faces the garden.

Mái dốc phía sau của ngôi nhà hướng ra khu vườn.

posterior view

góc nhìn từ phía sau

The diagram provides a posterior view of the human torso.

Sơ đồ cung cấp góc nhìn từ phía sau của thân người.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error