D
Dicread
HomeDictionaryRrevert

revert

quay lại / khôi phục / hoàn trả
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: revertedPhân từ 2: revertedV-ing: reverting

revert mang hàm ý quay trli mt trng thái, thói quen hoc điu kin đã tn ti trong quá khứ, thường là sau mt giai đon thay đổi hoc thnghim. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường gi lên cm giác vsthoái lui hoc quay li li mòn cũ, đôi khi mang sc thái tiêu cc nếu vic quay li đó là mt stht lùi vcht lượng hoc hành vi.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ revert vi các tcó nghĩa tương tnhư return hay restore:

revert nhn mnh vào vic tự động hoc vô thc quay li mt trng thái cũ (ví dụ: quay li thói quen xu). Trong khi đó, return là mt tmang nghĩa rng hơn, đơn thun là quay trli mt địa đim hoc trng thái mà không nht thiết nhn mnh vào tính cht ca trng thái trước đó.
restore tp trung vào vic chủ động sa cha hoc khôi phc mt thgì đó vtình trng tt ban đầu (ví dụ: khôi phc mt bc tranh cổ), trong khi revert thường dùng cho các thay đổi vhthng, cài đặt hoc hành vi.

Lưu ý vbi cnh sdng

Trong môi trường công nghthông tin, revert được dùng phbiến để chvic đưa mt tp tin hoc hthng quay li phiên bn trước đó khi phiên bn hin ti gp li. Trong bi cnh pháp lý, tnày được dùng vi nghĩa hoàn trtài sn cho chshu ban đầu.

Mt sai lm phbiến mà người Vit thường gp là sdng revert trong cm trevert back. Vì bn thân revert đã bao hàm nghĩa là "quay li", nên vic thêm back là dư tha vmt ngpháp (pleonasm).

Sai: revert back to the original plan
✅ Đúng: revert to the original plan (quay li kế hoch ban đầu)

Đặc đim ngpháp

revert là mt ni động tkhi nói vvic quay li mt trng thái, vì vy nó thường đi kèm vi gii tto. Khi được dùng vi nghĩa hoàn trtài sn trong lut pháp, nó có thể đóng vai trò là ngoi động từ.

Ý nghĩa

Nội động từquay lại
[~ to something]

Trở lại một trạng thái, điều kiện, thực hành hoặc thói quen trước đó

After a few weeks of dieting, he reverted to his old eating habits.

Sau vài tuần ăn kiêng, anh ấy đã quay lại thói quen ăn uống cũ.

Ngoại động từkhôi phục
[~ something to something]

Đưa một thứ gì đó trở lại chủ sở hữu, trạng thái hoặc điều kiện trước đây

The company decided to revert the software to the previous version to fix the bugs.

Công ty đã quyết định khôi phục phần mềm về phiên bản trước đó để sửa các lỗi.

Nội động từhoàn trả
[~ to someone]

Chuyển giao lại cho chủ sở hữu hoặc người thừa kế trước đó, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý về tài sản

Upon the death of the tenant, the land reverts to the original grantor.

Khi người thuê nhà qua đời, mảnh đất sẽ được hoàn trả cho người cấp quyền ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error