D
Dicread
HomeDictionaryRrearward

rearward

phía sau / về phía sau
Tính từTrạng từ

rearward được sdng để mô tvtrí hoc hướng chuyn động vphía sau ca mt vt thể. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot là "phía sau" (khi đóng vai trò tính từ) hoc "vphía sau" (khi đóng vai trò trng từ). Đim mu cht là rearward nhn mnh vào trc dc ca vt thể, thường là ttrước ra sau, đặc bit phbiến trong các ngcnh kthut, quân shoc hàng không.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rearward vi backward. Trong khi backward là mt tthông dng dùng cho mi tình hung đời thường (ví dụ: đi git lùi), thì rearward mang sc thái trang trng và chuyên môn hơn. rearward thường dùng để chvtrí tương đối so vi mt đim mc cố địnhphía trước ca mt cu trúc.

backward: Dùng cho chuyn động ngược li vi hướng nhìn hoc hướng tiến thông thường. Ví dụ: step backward (bước lùi li).
rearward: Dùng để chhướng vphía đuôi hoc phn cui ca mt vt thln. Ví dụ: rearward movement (chuyn động vphía sau ca mt bphn máy móc).

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng rearward như mt tính từ, nó thường đứng trước danh từ để xác định vtrí. Khi là trng từ, nó bnghĩa cho động tchsdi chuyn. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia rearward và back trong các văn bn kthut; hãy ưu tiên dùng rearward khi mun nhn mnh tính định hướng chính xác trong không gian.

Đúng: The aircraft's center of gravity shifted rearward. (Trng tâm ca máy bay đã dch chuyn vphía sau.)
Sai: Sdng backward trong các báo cáo kthut hàng không khi mun nói vvtrí vt lý cố định ca mt linh kinphn đuôi.

Ý nghĩa

Tính từphía sau

Nằm ở hoặc hướng về phía phần sau của một vật gì đó

The rearward section of the aircraft contains the tail assembly.

Phần phía sau của máy bay chứa cụm đuôi.

Trạng từvề phía sau

Di chuyển về phía sau hoặc hướng về phía đuôi

The soldiers began to retreat rearward under heavy fire.

Các binh sĩ bắt đầu rút lui về phía sau dưới làn đạn dữ dội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error