D
Dicread
HomeDictionaryCcaudal

caudal

thuộc về đuôi
Tính từ

caudal là mt thut ngchuyên ngành gii phu và sinh hc, được dùng để mô tvtrí hoc hướng nm vphía đuôi ca cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc về đuôi". Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là cn phân bit caudal vi các thut ngữ định hướng khác để tránh nhm ln trong bi cnh y khoa hoc sinh hc.

Phân bit vi các thut ngữ định hướng

Trong gii phu hc, caudal thường được đối lp vi cranial (thuc vsọ/đầu). Trong khi cranial chhướng đi lên phía đầu, thì caudal chhướng đi xung phía đuôi hoc phn dưới ca ct sng.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia caudal và inferior. Mc dù chai đều có thdch là "phía dưới", nhưng caudal được dùng phbiến hơn cho động vt có đuôi hoc trong phôi thai hc, trong khi inferior thường được dùng để mô tvtrí thp hơn trên cơ thngười (ví dụ: vùng bng nm dưới vùng ngc).

Ví dụ đúng: caudal fin (vây đuôi) - dùng để chbphn nmcui cơ thcá.
Ví dụ đúng: caudal vertebrae (các đốt sng đuôi) - chnhng đốt sng nmphn cui ca ct sng.

Lưu ý vngcnh sdng

Tcaudal hu như chxut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo y tế hoc sách giáo khoa sinh hc. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngskhông dùng caudal mà thay bng các từ đơn gin như tailuôi) hoc bottom (phn đáy/phn dưới). Vic sdng caudal trong hi thoi hng ngày skhiến câu văn trnên quá trang trng và thiếu tnhiên.

Không nên nói: "The dog has a long caudal part."
Nên nói: "The dog has a long tail."

Thut ngnày đóng vai trò là mt tính tmô tvtrí, vì vy nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định chính xác vùng cơ thể đang được đề cp.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về đuôi

Nằm về phía sau hoặc phía cuối đuôi của một cơ thể hoặc cấu trúc

The caudal fin helps the fish steer during swimming.

Vây đuôi giúp cá điều hướng khi bơi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error