D
Dicread
HomeDictionaryBbounce

bounce

nảy / tâng / văng / làm nảy / bị trả về / từ chối thanh toán / nhảy cẫng / độ nảy / cú nảy

/baʊns/

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai

bounce mang ý nghĩa ct lõi là schuyn động bt ngược li sau khi va chm vi mt bmt. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch linh hot tnghĩa vt lý thun túy như "ny" hoc "tâng" cho đến nhng nghĩa bóng biu thcm xúc hoc trng thái kthut.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, bounce thường mô tnhng chuyn động tràn đầy năng lượng và vui vẻ. Khi nói vcon người, nó không chỉ đơn thun là nhy mà là "nhy cng" lên vì phn khích hoc di chuyn mt cách linh hot, nhnhàng. Ví dụ, cm tbounce back không chcó nghĩa là bt ngược li vmt vt lý mà còn được dùng phbiến để chshi phc nhanh chóng sau mt cú sc hoc tht bi (vượt qua nghch cnh).

Trong lĩnh vc tài chính và công nghệ, bounce mang mt sc thái hoàn toàn khác, ám chvic mt giao dch hoc thông tin không thhoàn tt và btrngược li. Mt tm séc bbounce nghĩa là tài khon không đủ tin để thanh toán, và mt email bbounce nghĩa là địa chngười nhn không tn ti hoc hp thư bị đầy.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit bounce vi jump. Trong khi jump là hành động nhy từ đim này sang đim khác hoc nhy lên cao mt cách chủ động, thì bounce nhn mnh vào sự đàn hi, sbt lên liên tc hoc phn xtmt bmt.

jump: Nhy lên (hành động đơn lhoc di chuyn).
bounce: Ny lên (có stác động ca lc đàn hi hoc bmt phn xạ).

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln khi dch các cm tlóng. Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là tiếng lóng ca gii trẻ, let's bounce không có nghĩa là "hãy ny lên" mà là mt cách nói thân mt cho vic "ri đi" hoc "chun" khi mt địa đim nào đó.

Đặc đim ngpháp

bounce va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchmt cú ny cthhoc đặc tính đàn hi (độ ny) ca mt vt thể. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchmc độ hoc hướng chuyn động để làm rõ hành động ny lên cao hay ny nhnhàng.

Countable when describing a single act of hitting the ground and springing back ('The ball took a high bounce'). Uncountable when describing a person's general spirited energy or the elasticity of an object ('That mattress has plenty of bounce').

Ý nghĩa

Nội động từnảy
[~][~ off something]

Bật ngược trở lại từ một bề mặt sau khi chạm vào

The ball continued to bounce across the court.

Quả bóng tiếp tục nảy trên sân.

Ngoại động từtâng
[~ something]

Làm cho một quả bóng hoặc vật tương tự bật ngược trở lại từ một bề mặt bằng cách ném hoặc thả nó

He spent the afternoon bouncing the ball against the wall.

Anh ấy dành cả buổi chiều để tâng bóng vào tường.

Nội động từvăng
[~ off something]

Di chuyển nhanh ra xa khỏi một bề mặt hoặc một người sau khi chạm vào

The bullet bounced off the armored plate.

Viên đạn văng ra khỏi tấm giáp.

Ngoại động từlàm nảy
[~ something off something]

Khiến một vật chạm vào bề mặt và bật ra xa khỏi đó

She bounced the coin off the table.

Cô ấy làm đồng xu nảy ra khỏi mặt bàn.

Nội động từbị trả về
[~]

Trả lại một bức thư hoặc một email cho người gửi vì không thể chuyển phát

The email bounced because the address was incorrect.

Email bị trả về vì địa chỉ không chính xác.

Ngoại động từtừ chối thanh toán
[~ something]

Trả lại một tờ séc cho người ký vì không đủ tiền trong tài khoản

The bank bounced his check for the rent.

Ngân hàng đã từ chối thanh toán tờ séc thuê nhà của anh ấy.

Nội động từnhảy cẫng
[~]

Di chuyển lên xuống nhanh chóng và liên tục

The children were bouncing with excitement.

Lũ trẻ nhảy cẫng lên vì phấn khích.

Danh từđộ nảy

Khả năng có thể bật ngược trở lại sau khi chạm vào một bề mặt

This tennis ball has a great bounce.

Quả bóng tennis này có độ nảy rất tốt.

Danh từcú nảy

Một chuyển động hướng lên nhanh chóng hoặc một chuyển động đàn hồi

The ball took a high bounce off the curb.

Quả bóng có một cú nảy cao khi chạm vào lề đường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error