D
Dicread
HomeDictionarySstunted

stunted

còi cọc / kém phát triển
Tính từ
So sánh hơn: more stuntedSo sánh nhất: most stunted

stunted mô tmt trng thái phát trin không đạt được mc bình thường hoc tim năng vn có do tác động tiêu cc tmôi trường hoc yếu tsinh hc. Tnày mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào skìm hãm, ngăn cn khiến đối tượng không thln lên hoc trưởng thành mt cách trn vn.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh vt lý hoc sinh hc, stunted thường được dùng để chnhng sinh vt có kích thước nhhơn bình thường do thiếu dinh dưỡng hoc điu kin sng khc nghit. Ví dụ, khi nói vcây ci, nó có nghĩa là còi cc. Khi nói vcon người trong y khoa, nó chtình trng thp còi do suy dinh dưỡng kéo dài.

Trong bi cnh tru tượng, stunted dùng để chském phát trin vmt tâm lý, cm xúc hoc trí tuệ. Điu này thường xy ra khi mt người không được tiếp cn vi giáo dc hoc tri qua nhng sang chn tâm lý khiến hkhông trưởng thành vmt tinh thn tương xng vi độ tui.

Ví dvsphát trin vt lý: stunted growth (stăng trưởng còi cc).
Ví dvsphát trin tinh thn: stunted emotional development (ském phát trin vmt cm xúc).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit stunted vi small hoc tiny. Trong khi small chỉ đơn thun là kích thước nhỏ (có thlà tnhiên hoc do di truyn), thì stunted luôn hàm ý có mt tác nhân bên ngoài gây ra sngăn cn, khiến đối tượng không đạt được kích thước mà lra chúng phi có.

Mt sai lm phbiến là nhm ln stunted vi dwarf (lùn). dwarf thường dùng để chmt đặc đim di truyn hoc mt loài cthể, trong khi stunted nhn mnh vào quá trình bkìm hãm trong lúc phát trin.

Đặc đim ngpháp

stunted chyếu được sdng như mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Nó không được dùng để mô tnhng thvn dĩ nhbé mt cách tnhiên mà chdùng cho nhng trường hp btn hi trong quá trình ln lên.

Ý nghĩa

Tính từcòi cọc

Bị ngăn cản không cho phát triển hoặc lớn lên đến kích thước bình thường hoặc đầy đủ

The stunted growth of the trees was caused by the poor soil quality.

Sự phát triển còi cọc của những cái cây là do chất lượng đất kém.

Tính từkém phát triển

Bị ngăn cản đạt đến tiềm năng hoặc sự trưởng thành đầy đủ về mặt tinh thần, cảm xúc hoặc xã hội

He suffered from stunted emotional development due to a traumatic childhood.

Anh ấy bị kém phát triển về mặt cảm xúc do một tuổi thơ đầy tổn thương.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error