D
Dicread
HomeDictionaryCconservative

conservative

bảo thủ, thận trọng, người bảo thủ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: conservativesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more conservativeSo sánh nhất: most conservative

Tnày gn lin vi sự ổn định và mong mun duy trì hin trng. Nó gi lên mt tính cách cn trng, coi trng nhng phương pháp đã được chng minh hiu quhơn là nhng thnghim mi mẻ. Trong khía cnh xã hi, tnày thường ngụ ý mong mun gigìn các chun mc đạo đức và hthng phân cp đã được thiết lp. Khi áp dng cho các con shoc ước tính, ý nghĩa ca tchuyn tgiá trchính trị, xã hi sang giá trchiến lược. Lúc này, nó mô tmt khong dphòng an toàn, nơi người nói ctình ước tính thp mc li nhun hoc ước tính cao chi phí để đảm bo không bbt ngtrước nhng tht bi ngoài dkiến.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người theo hệ tư tưởng chính trị bảo thủ. Không đếm được khi nói về triết lý hoặc hệ tư tưởng bảo thủ nói chung.

Ý nghĩa

Tính từbảo thủ
[something]

Ưu tiên các giá trị truyền thống và phản đối những thay đổi đột ngột hoặc triệt để

"The company took a conservative approach to the merger."

Công ty đã áp dụng một cách tiếp cận thận trọng đối với vụ sáp nhập.

Tính từbảo thủ
[someone]

Giữ vững các thái độ và giá trị truyền thống, đặc biệt là về chính trị hoặc tôn giáo

"He has always been very conservative in his beliefs."

Anh ấy luôn rất bảo thủ trong niềm tin của mình.

Tính từthận trọng
[something]

Cố tình đưa ra mức thấp hoặc dè dặt để tránh rủi ro hoặc ước tính quá cao

"The architect gave a conservative estimate of the project cost."

Kiến trúc sư đã đưa ra một con số ước tính thận trọng về chi phí dự án.

Danh từngười bảo thủ
[someone]

Một người có quan điểm chính trị bảo thủ

"The candidate appealed to the conservatives in the district."

Ứng cử viên đã thu hút những người bảo thủ trong khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error