D
Dicread
HomeDictionaryUundeveloped

undeveloped

chưa phát triển / hoang sơ / chưa hoàn thiện
Tính từ
So sánh hơn: more undevelopedSo sánh nhất: most undeveloped

undeveloped mang ý nghĩa ct lõi là mt trng thái chưa đạt đến mc độ trưởng thành, hoàn thin hoc chưa được khai thác. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn ti nhng sc thái khác nhau mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh dùng sai.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong lĩnh vc sinh hc hoc phát trin con người, undeveloped mô tnhng bphn cơ thhoc knăng chưa phát trin đầy đủ. Ví dụ, khi nói vmt đứa trẻ, nó ám chsthiếu ht vmt thcht hoc năng lc vn động so vi độ tui.

Khi nói về đất đai hoc khu vc địa lý, undeveloped mang nghĩa hoang sơ, tc là vùng đất chưa có công trình xây dng, nhà xưởng hay cơ shtng. Điu này khác vi wild (hoang dã) ở chundeveloped nhn mnh vào vic thiếu scan thip ca con người nhm mc đích sdng thc tế.

Trong tư duy hoc sáng to, tnày dùng để chnhng ý tưởng, kế hoch còn sơ khai, chưa hoàn thin, thiếu chi tiết để có ththc thi. Ví dụ: an undeveloped plot (mt ct truyn chưa hoàn thin).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln undeveloped vi primitive. Trong khi undeveloped chỉ đơn gin là chưa đạt đến trng thái hoàn thin (có tim năng để phát trin thêm), thì primitive thường mang nghĩa nguyên thy, thô sơ, đôi khi hàm ý lc hu hoc kém phát trin vmt văn minh.

undeveloped land: đất hoang sơ (có thxây dng trong tương lai).
primitive tools: công cthô sơ (thuc vthi kcxưa).

Lưu ý vngpháp

undeveloped đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, hãy chú ý shòa hp vi danh tmà nó bnghĩa. Trong tiếng Vit, tùy vào danh từ đi kèm mà bn nên chn dch là "chưa phát trin", "hoang sơ" hoc "chưa hoàn thin" để đảm bo tính tnhiên ca câu văn.

Ý nghĩa

Tính từchưa phát triển

Chưa lớn lên hoặc chưa tiến tới trạng thái trưởng thành hoặc có thể sử dụng được

The child's motor skills are still undeveloped.

Các kỹ năng vận động của đứa trẻ vẫn chưa phát triển.

Tính từhoang sơ

Chưa được xây dựng hoặc cải tạo để phục vụ cho việc cư trú của con người hoặc sử dụng công nghiệp

The company purchased a large tract of undeveloped land for the new factory.

Công ty đã mua một dải đất hoang sơ rộng lớn để xây dựng nhà máy mới.

Tính từchưa hoàn thiện

Chưa được mở rộng, chi tiết hóa hoặc trau chuốt một cách đầy đủ

The author's initial ideas for the plot remained undeveloped in the first draft.

Những ý tưởng ban đầu của tác giả cho cốt truyện vẫn chưa hoàn thiện trong bản thảo đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error