D
Dicread
HomeDictionaryGglitter

glitter

lấp lánh / làm lấp lánh / kim tuyến
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: glittersQuá khứ: glitteredPhân từ 2: glitteredV-ing: glittering

glitter mô tmt loi ánh sáng phn chiếu mnh, nhp nháy và thường khôngn định, to cm giác lung linh. Đim đặc trưng ca glitter là skết hp gia cường độ sáng cao và sthay đổi liên tc khi góc nhìn hoc ngun sáng thay đổi. Tnày thường mang sc thái tích cc, gi lên ssang trng, kỳ ảo hoc vẻ đẹp rc rỡ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln glitter vi mt stkhác cùng chsta sáng. Tuy nhiên, mi tcó mt sc thái riêng bit:

glitter tp trung vào snhp nháy, lp lánh ca các bmt phn chiếu (như kim cương, kim tuyến hoc mt nước). Ví dụ: The sequins on the dress glittered under the lights (Nhng ht sa kim trên chiếc váy lp lánh dưới ánh đèn).

sparkle cũng có nghĩa là lp lánh nhưng thường gi cm giác tinh khiết, trong tro và sng động hơn, thường dùng cho nhng thnhư rượu sâm panh hoc đôi mt tràn đầy nim vui. Trong khi glitter có thmang cm giác nhân to (như kim tuyến), thì sparkle thường mang cm giác tnhiên và tươi mi.

shine là tmang nghĩa rng nht, chvic phát ra hoc phn chiếu ánh sáng mt cáchn định và liên tc, không nht thiết phi nhp nháy. Ví dụ: The sun shines brightly (Mt tri ta sáng rc rỡ).

glisten thường dùng để mô tslp lánh ca mt bmt ướt hocm, như mhôi trên trán hoc nhng git sương trên lá.

Cách sdng trong các ngcnh khác nhau

Khi đóng vai trò là động từ, glitter có thể được dùng cho cnghĩa đen và nghĩa bóng. Vnghĩa đen, nó mô thin tượng vt lý ca ánh sáng. Vnghĩa bóng, nó thường mô tvngoài hào nhoáng nhưng đôi khi thiếu chiu sâu hoc không thc tế. Ví dụ: The glitter of high society (Vhào nhoáng ca gii thượng lưu).

Khi đóng vai trò là danh từ, glitter không chchỉ ánh sáng lp lánh mà còn chchính nhng ht kim tuyến nhdùng trong trang trí thcông hoc mphm. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chai trường hp này đều có thdch là "kim tuyến" tùy vào ngcnh.

Lưu ý vngpháp

Khi dùng làm danh tchvt liu trang trí (kim tuyến), glitter là danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên dùng a glitter hay glitters khi nói vcht liu này. Nếu mun đếm, hãy dùng các cm tnhư a bit of glitter hoc some glitter.

Uncountable when referring to the mass of tiny decorative particles in a jar. Countable when referring to specific types or colors of glitter used in a project.

Ý nghĩa

Nội động từlấp lánh

Tỏa sáng với ánh sáng lung linh hoặc nhấp nháy

The dew on the grass began to glitter in the morning sun.

Những giọt sương trên cỏ bắt đầu lấp lánh dưới ánh nắng buổi sáng.

Ngoại động từlàm lấp lánh
[~ something]

Khiến cho một thứ gì đó tỏa sáng với ánh sáng nhấp nháy

The sunlight glittered the surface of the lake.

Ánh nắng làm lấp lánh bề mặt của hồ nước.

Danh từkim tuyến

Những mảnh nhựa hoặc kim loại nhỏ, phản quang được dùng để trang trí

She covered the greeting card in gold glitter.

Cô ấy phủ kim tuyến vàng lên tấm thiệp chúc mừng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error