D
Dicread
HomeDictionaryVvibrate

vibrate

rung / làm rung
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: vibratedPhân từ 2: vibratedV-ing: vibrating

vibrate mô tmt chuyn động cơ hc nhanh, liên tc và lp đi lp li trong mt phm vi hp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "rung" hoc "run", nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh có sphân bit rõ rt. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi nói vcác thiết bị đin thoc hin tượng vt lý, vibrate mang nghĩa là "rung". Đây là mt chuyn động có tính chu kvà thường do mt ngun năng lượng hoc lc tác động to ra. Ví dụ, mt chiếc đin thoi đangchế độ rung sẽ được dùng vi tvibrate. Khi mô ttrng thái cm xúc ca con người, vibrate (hoc thường hơn là tremble hoc shiver) có thdch là "run ry". Tuy nhiên, vibrate trong ngcnh cm xúc thường gi lên mt scăng thng cc độ hoc mt lung năng lượng mnh mchy qua cơ thể, thay vì chlà run vì lnh. Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia vibrate và shake. Trong khi shake thường là nhng chuyn động mnh, không đều và có biên độ ln (như lc mt chai nước hoc run ry ddi vì sợ), thì vibrate li là nhng dao động nhỏ, nhanh và đều đặn. Lưu ý vcách dùng Vt lý/Công nghệ: Sdng vibrate cho các thiết bnhư đin thoi, máy massage hoc dây đàn guitar khi bgy. Cm xúc: Sdng khi mun nhn mnh srung động trong ging nói hoc cơ thdo xúc động mnh. Ví dụ: Đúng: The phone vibrated in my pocketin thoi rung trong túi tôi) - Mô tdao động nhanh, nhỏ. Sai: The house vibrated during the earthquake (Ngôi nhà rung trong trn động đất) - Trong trường hp này, dùng shake schính xác hơn vì biên độ chuyn động ca ngôi nhà ln và không đều. Đặc đim ngpháp vibrate là mt ni động tkhi mô ttrng thái trung ca vt thể, nhưng cũng có thlà ngoi động tkhi mt tác nhân nào đó làm cho vt khác rung lên.

Ý nghĩa

Nội động từrung
[~][~ with something]

Di chuyển tới lui hoặc lên xuống một cách rất nhanh và liên tục

"The phone started to vibrate on the table."

Chiếc điện thoại bắt đầu rung trên bàn.

Ngoại động từlàm rung
[~ something]

Khiến một vật di chuyển tới lui hoặc lên xuống nhanh chóng thông qua một lực cơ học hoặc điện lực

"The loud bass from the speakers caused the windows to vibrate."

Tiếng trầm lớn từ loa đã làm rung các ô cửa sổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error