D
Dicread
HomeDictionaryPpod

pod

vỏ / đàn / khoang / viên nén / tách vỏ
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: podsQuá khứ: poddedPhân từ 2: poddedV-ing: podding

Tpod trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang mt ttiếng Vit duy nht. Thc tế, pod có thlà mt vt cha tnhiên (vỏ đậu), mt đơn vnhóm động vt (đàn cá voi), hoc mt thiết bcông nghhin đại (viên nén, khoang tàu).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vthc vt, pod chlp vbao bc ht, thường dùng cho các loi cây họ đậu. Cn phân bit vi shell (vcng như vtrng, vsò) hoc peel (vtrái cây có thbóc ra như cam, chui). Ví dụ: pea pod (vỏ đậu Hà Lan).

Trong lĩnh vc sinh hc bin, pod là danh ttp hp đặc thù cho cá voi và cá heo. Thay vì dùng group (nhóm) hay herd (đàn gia súc), vic dùng pod thhin sam hiu vthut ngchuyên môn trong tiếng Anh. Ví dụ: a pod of dolphins (mt đàn cá heo).

Trong bi cnh công nghvà đời sng hin đại, pod gi lên hìnhnh mt không gian nhỏ, khép kín và độc lp. Nó có thlà mt coffee pod (viên nén cà phê) dùng cho máy pha, hoc mt sleeping pod (khoang ngủ) trong các khách sn capsule. Skhác bit gia pod và room (phòng) là pod nhn mnh vào tính nhgn, ti gin và chc năng chuyên bit.

Lưu ý vtloi và cách dùng

Mt đim quan trng là pod không chỉ đóng vai trò danh tmà còn là động từ. Khi là động từ, nó có nghĩa là hành động tách ht ra khi vỏ. Người hc cn tránh nhm ln vi động tpeel (gt vỏ) hay shell (tách vcng). Ví dụ: podding peas (tách vỏ đậu).

Sai: I am peeling the peas. (Tôi đang gt vỏ đậu - không tnhiên)
✅ Đúng: I am podding the peas. (Tôi đang tách vỏ đậu)

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò danh từ, pod là danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, hãy lưu ý thêm đuôi -s (pods) để chnhiu vỏ đậu hoc nhiu khoang cha khác nhau.

Countable when referring to individual shells or groups of animals, such as a single pea pod or a pod of whales.

Ý nghĩa

Danh từvỏ

Vỏ chứa hạt của các loại cây họ đậu

The pea pod was bright green.

Vỏ đậu Hà Lan có màu xanh tươi.

Danh từđàn

Một nhóm nhỏ cá voi hoặc cá heo đi cùng nhau

A pod of orcas followed the boat.

Một đàn cá voi sát thủ đã bám theo con thuyền.

Danh từkhoang

Một ngăn hoặc bình chứa nhỏ, khép kín dùng cho một mục đích cụ thể

The astronaut entered the sleep pod.

Phi hành gia đã bước vào khoang ngủ.

Danh từviên nén

Một hộp nhỏ chứa vật liệu cô đặc dùng cho máy móc

I put a new coffee pod in the brewer.

Tôi cho một viên nén cà phê mới vào máy pha.

Ngoại động từtách vỏ
[~ someone][~ something]

Lấy hạt hoặc đậu ra khỏi vỏ của chúng

She spent the afternoon podding peas.

Cô ấy dành cả buổi chiều để tách vỏ đậu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error