D
Dicread
HomeDictionaryCconveyance

conveyance

việc vận chuyển / phương tiện vận chuyển / việc chuyển nhượng / việc truyền tải
Danh từ
Số nhiều: conveyances

conveyance là mt tmang tính trang trng, thường được sdng trong các văn bn hành chính, pháp lý hoc kthut thay vì trong giao tiếp hng ngày. Tùy vào ngcnh, tnày có hai nhóm nghĩa chính hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ. Svn chuyn và phương tin Trong ngcnh thông thường, conveyance chhành động di chuyn người hoc vt tnơi này sang nơi khác, hoc chính cái phương tin dùng để thc hin vic đó. Tuy nhiên, nó ít phbiến hơn transport hay transportation. Trong khi transport nhn mnh vào hthng vn ti quy mô ln, conveyance thường gi cm giác vmt phương tin cthhoc mt chuyến đi đơn lẻ. Ví dụ: Thay vì nói car (xe hơi), trong mt văn bn pháp lý vbo him, người ta có thdùng conveyance để chchung mi loi phương tin vn chuyn. Chuyn nhượng tài sn pháp lý Đây là nghĩa chuyên sâu trong lut pháp, đặc bit là lut bt động sn. conveyance không chlà hành động chuyn giao quyn shu mà còn là tên gi ca chính văn bn pháp lý (chng thư) thc hin vic chuyn nhượng đó. Người Vit thường dnhm ln vi ttransfer (chuyn giao), nhưng conveyance mang sc thái trang trng và đặc thù hơn cho các tài sn cố định như đất đai, nhà ca. Sai: I will conveyance the house to you. (Không dùng như mt động tthông thường trong giao tiếp). ✅ Đúng: The conveyance of the property was completed yesterday. (Vic chuyn nhượng bt động sn đã hoàn tt ngày hôm qua). Vmt ngpháp, conveyance là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động vn chuyn, nhưng là danh từ đếm được khi nói vmt phương tin cthhoc mt văn bn chuyn nhượng.

Ý nghĩa

Danh từviệc vận chuyển

Hành động vận chuyển ai đó hoặc cái gì đó từ nơi này sang nơi khác

"The conveyance of troops to the front line was completed by rail."

Việc vận chuyển quân đội đến tiền tuyến đã được hoàn tất bằng đường sắt.

Danh từphương tiện vận chuyển

Một phương tiện hoặc cách thức vận tải được sử dụng để chở người hoặc hàng hóa

"The horse-drawn carriage was the primary mode of conveyance in the nineteenth century."

Xe ngựa kéo là phương tiện vận chuyển chính trong thế kỷ mười chín.

Danh từviệc chuyển nhượng

Quá trình pháp lý nhằm chuyển quyền sở hữu tài sản từ người này sang người khác

"The lawyer handled the conveyance of the estate to the new owners."

Luật sư đã xử lý việc chuyển nhượng bất động sản cho những chủ sở hữu mới.

Danh từviệc truyền tải

Hành động truyền đạt một thông điệp, ý tưởng hoặc cảm xúc đến một ai đó

"The author uses subtle imagery for the conveyance of grief throughout the novel."

Tác giả sử dụng những hình ảnh tinh tế để truyền tải nỗi đau buồn xuyên suốt cuốn tiểu thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error