D
Dicread
HomeDictionaryUunweave

unweave

tháo dệt / gỡ rối
Ngoại động từ
Quá khứ: unwovePhân từ 2: unwovenV-ing: unweaving

unweave mang nghĩa đen là hành động tháo dt, tc là gcác si chra khi mt tm vi hoc khung dt. Tuy nhiên, trong giao tiếp thc tế, tnày thường được sdng vi nghĩa bóng để chvic gri nhng vn đề phc tp. Khi mt tình hung, mt câu chuyn hoc mt chui lp lun bị đan xen mt cách rc ri, unweave mô tquá trình phân tích tmỉ để tách bch tng chi tiết, giúp làm sáng tbn cht ca svic.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi untangle, chai đều có thdch là "gri", nhưng unweave mang sc thái tinh vi và có hthng hơn. Trong khi untangle thường dùng cho nhng nút tht vt lý (như dây giày, tóc) hoc nhng rc ri ngu nhiên, thì unweave gi lên hìnhnh ca mt cu trúc được xây dng có chủ đích (như mt tm thm hoc mt kế hoch chi tiết). Do đó, unweave thường được dùng trong văn phong trang trng hoc văn chương khi nói vvic gii mã nhng bí ẩn hoc phân tích các lý thuyết phc tp.

Ví dụ: Sdng untangle cho mt mdây đin bri, nhưng sdng unweave khi mun phân tích mt âm mưu chính trị đa tng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh dnhm ln unweave vi các tchsphá hy đơn thun. Cn lưu ý rng unweave không phi là xé rách hay làm hng, mà là quá trình đảo ngược li trình tdt/xây dng mt cách cn thn để quay vtrng thái ban đầu hoc để hiu rõ cu to.

Sai: unweave the paper (không dùng cho giy vì giy không được dt tsi chỉ).
✅ Đúng: unweave the fabric (tháo dt tm vi) hoc unweave the mystery (gri bí ẩn).

Vmt ngpháp, đây là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng btháo dt hoc bgri.

Ý nghĩa

Ngoại động từtháo dệt
[~ something]

Hoàn tác việc dệt một loại vải hoặc dệt may bằng cách gỡ các sợi chỉ ra khỏi khung dệt hoặc từ tấm vải đã hoàn thành

The artisan had to unweave the tapestry to correct a mistake in the pattern.

Người thợ thủ công đã phải tháo dệt tấm thảm để sửa một lỗi trong hoa văn.

Ngoại động từgỡ rối
[~ something]

Phân tích hoặc làm sáng tỏ một tập hợp phức tạp các ý tưởng, lập luận hoặc lời kể để hiểu rõ từng thành phần riêng lẻ

The historian attempted to unweave the conflicting accounts of the battle to find the truth.

Nhà sử học đã cố gắng gỡ rối những lời kể mâu thuẫn về trận chiến để tìm ra sự thật.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error