D
Dicread
HomeDictionaryWweft

weft

sợi ngang
[C/U] Cả hai
Số nhiều: wefts

weft là mt thut ngchuyên ngành trong lĩnh vc dt may, dùng để chnhng si chchy ngang qua các si dc để to thành tm vi. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "si ngang". Để hiu rõ weft, người hc cn đặt nó trong mi tương quan vi warp (si dc). Nếu warp là nhng si được căng cố định trên khung dt, thì weft là si được lun qua li gia các si dc đó bng con thoi.

Phân bit vi các thut ngtương đồng

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia weft và các tchsi nói chung như thread hay yarn. Trong khi thread và yarn là nhng tmang nghĩa rng (chchung các loi si, chkhâu), thì weft chmang ý nghĩa kthut cthvvtrí và chc năng ca si trong quá trình dt.

yarn thường dùng để chsi len, si cotton hoc nguyên liu thô. thread thường dùng để chchkhâu hoc si chỉ đã qua xlý để may mc. Trong khi đó, weft chdùng để chsi ngang trong cu trúc vi dt.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày chyếu xut hin trong các tài liu hướng dn dt, mô tkthut may mc hoc trong nghthut dt thcông. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn đảm bo sdng cm từ "si ngang" để giữ đúng tính chuyên môn.

Ví dụ đúng: The weft thread is woven through the warp (Si ngang được dt xuyên qua si dc). Người hc cn tránh sdng weft để chmt si chbt kkhi không nói vcu trúc dt ca vi.

Vmt ngpháp, weft thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vkthut dt nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến tng si chcthtrong mt mu dt.

Countable when referring to a specific strand of yarn used in a project. Uncountable when referring to the general system of horizontal threads in a textile.

Ý nghĩa

Danh từsợi ngang

Sợi chỉ chạy ngang trong một tấm vải dệt

The weaver carefully passed the weft through the warp.

Người thợ dệt cẩn thận luồn sợi ngang qua sợi dọc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error