D
Dicread
HomeDictionarySsnag

snag

trở ngại / vết xước / mắc vào / chộp lấy
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: snagsQuá khứ: snaggedPhân từ 2: snaggedV-ing: snagging

snag mang mt sc thái đặc trưng vsự "vướng víu", dù là theo nghĩa đen hay nghĩa bóng. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó không chỉ đơn thun là mt khó khăn (difficulty) mà là mt trngi bt ngờ, không lường trước được, ging như vic bn đang đi thì bt ngbvp hoc bmc áo vào mt cái đinh. Điu này to ra cm giác vmt sgián đon đột ngt trong mt quá trình vn đang din ra suôn sẻ.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, snag khác vi obstaclechobstacle thường là mt rào cn ln, hin nhiên và cố định, trong khi snag thường là mt chi tiết nhnhưng gây phin toái và khó chu. Ví dụ, mt cuc đàm phán có thgp mt snag (mt đim vướng mc nhvề điu khon) khiến tiến trình bchm li, nhưng không nht thiết làm hng toàn btha thun.

Khi dùng làm động từ, snag có hai hướng nghĩa trái ngược nhau vcm xúc: mt là sphin toái (mc qun áo vào vt nhn) và hai là snhanh nhy (chp ly mt cơ hi hiếm có). Người hc cn lưu ý ngcnh để phân bit.

Lưu ý vcách dùng

Nghĩa tiêu cc (trngi/mc kt): \We hit a snag with the funding\ (Chúng tôi gp mt trngi nhvkinh phí).
Nghĩa tích cc (chp ly): \I managed to snag the last seat on the bus\ (Tôi đã nhanh tay chp được chngi cui cùng trên xe buýt).

Vmt ngpháp, snag va là danh từ đếm được va là động từ. Khi là danh tchstrngi, nó thường đi kèm vi các động tnhư hit a snag hoc run into a snag.)

Ý nghĩa

Danh từtrở ngại

Một trở ngại hoặc khó khăn bất ngờ hoặc tiềm ẩn khiến một kế hoạch không thể tiến triển suôn sẻ

The project was moving quickly until we hit a minor snag with the funding.

Dự án đang tiến triển nhanh chóng cho đến khi chúng tôi gặp một trở ngại nhỏ về kinh phí.

Danh từvết xước

Một phần nhô ra sắc nhọn hoặc lởm chởm, chẳng hạn như một sợi chỉ bị đứt trong vải hoặc một gốc cây dưới nước, gây vướng vào vật khác

The sweater has a snag in the sleeve from the fence.

Chiếc áo len có một vết xước ở tay áo do vướng vào hàng rào.

Ngoại động từmắc vào
[~ something]

Bị vướng hoặc bị rách thứ gì đó vào một vật nhô ra sắc nhọn

I snagged my tights on the edge of the chair.

Tôi đã làm rách quần tất khi vướng vào cạnh ghế.

Ngoại động từchộp lấy
[~ something]

Chiếm lấy hoặc giành lấy thứ gì đó một cách nhanh chóng, thường là trước khi người khác kịp làm điều đó

He managed to snag the last available seat on the bus.

Anh ấy đã xoay xở để chộp lấy chiếc ghế trống cuối cùng trên xe buýt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error