D
Dicread
HomeDictionaryUuntangle

untangle

gỡ rối / làm sáng tỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: untangledPhân từ 2: untangledV-ing: untangling

untangle mang hai sc thái nghĩa chính: mt là hành động vt lý và hai là hành động tư duy. Trong nghĩa vt lý, tnày mô tvic gbnhng nút tht hoc sxon xuýt ca các si dây, tóc hoc dây cáp. Trong nghĩa bóng, nó mô tquá trình phân tích mt vn đề phc tp để làm cho nó trnên rõ ràng và dhiu hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từgỡ rối
[~ something]

Làm thẳng một nút thắt hoặc một khối dây, sợi hoặc tóc bị xoắn lại

She spent an hour trying to untangle the Christmas lights.

Cô ấy đã dành một giờ để cố gắng gỡ rối những dải đèn Giáng sinh.

Ngoại động từlàm sáng tỏ
[~ something]

Khiến một tình huống, vấn đề hoặc một tập hợp các sự thật phức tạp trở nên dễ hiểu hơn bằng cách phân tách các yếu tố khác nhau

The investigators are working to untangle the complex web of financial transactions.

Các điều tra viên đang nỗ lực làm sáng tỏ mạng lưới giao dịch tài chính phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error