D
Dicread
HomeDictionaryUunwind

unwind

thư giãn / tháo ra / đảo ngược
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: unwoundPhân từ 2: unwoundV-ing: unwinding

unwind mang sc thái ca mt quá trình gii ta dn dn, ging như vic tháo mt cun dây đang bcăng cht. Khi dùng vi nghĩa thư giãn, nó không chỉ đơn thun là nghngơi mà nhn mnh vào vic loi bscăng thng, áp lc tích tsau mt thi gian dài làm vic cường độ cao. Điu này khác vi relax, vn là mt tmang nghĩa rng hơn và có thdùng cho bt ktrng thái thoi mái nào.

Ý nghĩa

Nội động từthư giãn
[~]

Thả lỏng và ngừng cảm thấy căng thẳng hoặc lo âu sau một khoảng thời gian làm việc hoặc áp lực

After a long day at the office, he likes to unwind by reading a book.

Sau một ngày dài ở văn phòng, anh ấy thích thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách.

Ngoại động từtháo ra
[~ something]

Mở hoặc tháo một thứ gì đó đã được quấn, gói hoặc cuộn lại

She began to unwind the bandage from her ankle.

Cô ấy bắt đầu tháo băng gạc ra khỏi cổ chân.

Ngoại động từđảo ngược
[~ something]

Đảo ngược dần dần một quy trình phức tạp, chẳng hạn như một thỏa thuận tài chính hoặc một hợp đồng pháp lý

The government is attempting to unwind the trade agreement over the next year.

Chính phủ đang cố gắng đảo ngược thỏa thuận thương mại trong năm tới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error