D
Dicread
HomeDictionaryYyarn

yarn

len / chuyện kể / kể chuyện
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: yarnsQuá khứ: yarnedPhân từ 2: yarnedV-ing: yarning

Khi nói vdt may, tyarn mang li cm giác gn gũi và ấm cúng, gi nhc đến hìnhnh ca sự ấm áp trong gia đình và các sn phm thcông. Nó ám chmt loi nguyên liu thô có tính linh hot, sn sàng để được to hình thành mt sn phm ln hơn.

Khi được dùng trong ngcnh kchuyn, tnày chuyn sang sc thái ca văn hóa dân gian và sphóng đại. Nó ngụ ý mt câu chuyn được đan cài khéo léo như mt tm vi, nơi người kcó ththêu dt thêm chi tiết để khiến câu chuyn trnên sinh động hoc thú vhơn.

Countable when referring to a specific type or a ball of thread. Uncountable when referring to the material in general.

Ý nghĩa

Danh từlen

một sợi chỉ hoặc sợi xơ dài liên tục được kéo ra để dùng cho việc đan hoặc dệt

She bought several skeins of wool yarn.

Cô ấy đã mua vài cuộn len.

Danh từchuyện kể

một câu chuyện dài, thường khó tin, đặc biệt là những chuyện kể để giải trí

The old sailor told a tall yarn about a giant squid.

Ông lão thủy thủ đã kể một câu chuyện ly kỳ về một con mực khổng lồ.

Ngoại động từkể chuyện
[~ someone][~ something]

kể một câu chuyện dài và khó tin

He spent the evening yarning about his adventures in the jungle.

Anh ấy đã dành cả buổi tối để kể về những cuộc phiêu lưu của mình trong rừng rậm.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error