D
Dicread
HomeDictionaryUunravel

unravel

tháo / phá giải / tan vỡ / tuột chỉ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: unraveledPhân từ 2: unraveledV-ing: unraveling

unravel mang ý nghĩa ct lõi là vic tháo ri mt thgì đó vn được đan, dt hoc xon cht li. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng theo nghĩa đen (vt lý) hoc nghĩa bóng (tru tượng). Sc thái sdng Khi dùng vi nghĩa vt lý, unravel mô thành động tháo si len, chhoc vi. Tuy nhiên, nó cũng thường được dùng để chshư hng ngoài ý mun, như khi mt chiếc áo btut chỉ. Ví dụ: The sweater began to unravel (Chiếc áo len bt đầu btut chỉ). Khi dùng vi nghĩa bóng, unravel thhin hai hướng đối lp: Mt là quá trình gii mã, làm sáng tmt bí ẩn hoc mt vn đề phc tp (tương tnhư vic tháo gmt nút tht). Ví dụ: unravel a mystery (làm sáng tmt điu bí ẩn). Hai là ssp đổ dn dn ca mt kế hoch, mt mi quan hhoc mt hthng khi nhng yếu tgn kết nó không còn tác dng. Ví dụ: their marriage began to unravel (cuc hôn nhân ca hbt đầu tan vỡ). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit unravel vi solve. Trong khi solve đơn thun là tìm ra đáp án cho mt bài toán hoc vn đề, unravel nhn mnh vào quá trình tmỉ, tng bước tháo gnhng chi tiết rc ri để đi đến kết lun cui cùng. Ngoài ra, cn phân bit vi disintegrate. disintegrate thường chsphân rã vmt vt cht hoc sp đổ hoàn toàn và nhanh chóng, trong khi unravel gi lên hìnhnh stan rã din ra ttừ, tng si mt. Lưu ý vngpháp unravel là mt ni động tkhi mô tvic mt thgì đó ttut ra, và là ngoi động tkhi có người chủ động tháo ghoc làm sáng tỏ điu gì đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từtháo
[~ something]

Tháo các sợi bị xoắn, đan hoặc dệt, chẳng hạn như chỉ hoặc len, bằng cách kéo chúng ra

"She began to unravel the old sweater to use the wool for a new project."

Cô ấy bắt đầu tháo chiếc áo len cũ để dùng len cho một dự án mới.

Ngoại động từphá giải
[~ something]

Điều tra và giải quyết một bí ẩn, vấn đề hoặc bí mật phức tạp bằng cách phân tích các thành phần của nó

"The detective worked for months to unravel the conspiracy."

Thám tử đã làm việc trong nhiều tháng để phá giải âm mưu này.

Nội động từtan vỡ

Thất bại hoặc sụp đổ dần dần, thường đề cập đến một kế hoạch, một mối quan hệ hoặc một trạng thái tâm lý

"Their carefully constructed alliance began to unravel after the scandal broke."

Liên minh được xây dựng cẩn thận của họ bắt đầu tan vỡ sau khi vụ bê bối nổ ra.

Nội động từtuột chỉ

Bị tuột hoặc bị tháo ra, đặc biệt là đối với vải hoặc các nút thắt

"The hem of her dress started to unravel as she walked."

Gấu váy của cô ấy bắt đầu bị tuột chỉ khi cô ấy bước đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error