D
Dicread
HomeDictionaryNneedlework

needlework

việc khâu vá / đồ thêu thùa
Danh từ

needlework là mt thut ngbao quát dùng để chtt ccác hot động thcông sdng kim và chỉ để to ra sn phm, bao gm cthêu, khâu, đan hoc móc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vic khâu vá" khi nói vhành động, hoc "đồ thêu thùa" khi nói vthành phm.

Ý nghĩa

Danh từviệc khâu vá

Hoạt động tạo ra các vật dụng trang trí bằng cách khâu bằng kim và chỉ

She spends her evenings practicing intricate needlework.

Cô ấy dành những buổi tối của mình để thực hành các kỹ thuật khâu vá phức tạp.

Danh từđồ thêu thùa

Một món đồ may mặc hoặc một tác phẩm trang trí được tạo ra bằng cách khâu hoặc thêu

The museum displayed a collection of 18th-century needlework.

Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập các đồ thêu thùa từ thế kỷ 18.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error