D
Dicread
HomeDictionaryDdiscretionary

discretionary

tùy nghi / tùy quyền / khả dụng
Tính từ

discretionary mô tnhng điu không bt buc, không cố định mà phthuc vào sla chn, phán đoán hoc ý chí ca mt cá nhân hoc tchc. Trong tiếng Vit, tnày có sphân hóa rõ rt tùy theo ngcnh sdng, đặc bit là gia lĩnh vc hành chính/pháp lý và lĩnh vc tài chính.

Ý nghĩa

Tính từtùy nghi

Có thể sử dụng theo phán đoán hoặc lựa chọn cá nhân thay vì bị cố định bởi một quy tắc hoặc yêu cầu

"The company provides a discretionary bonus to employees based on performance."

Công ty cung cấp một khoản tiền thưởng tùy nghi cho nhân viên dựa trên hiệu suất công việc.

Tính từtùy quyền

Được để cho sự lựa chọn hoặc phán đoán cá nhân, đặc biệt là trong vai trò pháp lý hoặc chính thức

"The judge has discretionary power to reduce the sentence based on mitigating circumstances."

Thẩm phán có quyền tùy nghi để giảm án dựa trên các tình tiết giảm nhẹ.

khả dụng

Đề cập đến việc chi tiêu cho các mặt hàng không thiết yếu sau khi tất cả các chi phí cần thiết đã được thanh toán

Nhiều hộ gia đình đã chứng kiến sự sụt giảm thu nhập khả dụng do lạm phát gia tăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error