D
Dicread
HomeDictionaryDdiplomat

diplomat

nhà ngoại giao / người khéo léo
Danh từ
Số nhiều: diplomats

diplomat mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là chc danh nghnghip chính thc, hai là mt đặc đim tính cách trong giao tiếp. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch thut. Sc thái vnghnghip và tính cách Khi dùng để chmt nghnghip, diplomat là mt quan chc chính phủ, người đại din cho quc gia để thc hin các hot động đối ngoi. Trong trường hp này, tnày mang tính trang trng và gn lin vi các nghi thc ngoi giao chính thc. Tuy nhiên, khi dùng để mô tmt cá nhân trong đời sng thường ngày, diplomat ám chmt người có khnăng giao tiếp khéo léo, biết cách xlý các tình hung nhy cm mà không gây mt lòng hoc xung đột. Đây là mt li khen vstinh tế và khnăng thương lượng. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn lưu ý skhác bit gia diplomat và negotiator (người đàm phán). Trong khi negotiator tp trung vào vic đạt được mt tha thun cthể (như trong kinh doanh hoc gii cu con tin), thì diplomat nhn mnh vào vic duy trì mi quan hlâu dài và shài hòa gia các bên. Ví dvnghnghip: The diplomat was sent to negotiate the peace treaty. (Nhà ngoi giao đã được cử đi để đàm phán hip ước hòa bình.) Ví dvtính cách: You need to be a bit of a diplomat when dealing with your boss. (Bn cn khéo léo mt chút khi làm vic vi sếp ca mình.) Vmt ngpháp, diplomat là mt danh từ đếm được, có thsdng vi các mo ta hoc the và có dng snhiu là diplomats.

Ý nghĩa

Danh từnhà ngoại giao

Một quan chức được chính phủ bổ nhiệm để tiến hành đàm phán và duy trì quan hệ chính trị với một quốc gia khác hoặc một tổ chức quốc tế

"The ambassador is a seasoned diplomat with years of experience in East Asia."

Đại sứ là một nhà ngoại giao dày dạn kinh nghiệm với nhiều năm làm việc tại Đông Á.

Danh từngười khéo léo

Một người có kỹ năng giao tiếp với mọi người một cách tinh tế, khéo léo và hiệu quả để tránh xung đột

"She acted as a diplomat between the two arguing departments to reach a compromise."

Cô ấy đóng vai trò là người hòa giải khéo léo giữa hai phòng ban đang tranh cãi để đạt được một thỏa thuận chung.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error