D
Dicread
HomeDictionaryTtabletop

tabletop

mặt bàn / trên bàn
Danh từTính từ

tabletop là mt tghép mô tcvt thvt lý và bi cnh hot động. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chỉ đích danh phn bmt phng phía trên ca mt chiếc bàn, thường dùng để nhn mnh vào cht liu hoc thiết kế ca phn mt này thay vì toàn bcu trúc chiếc bàn. Ví dụ, khi nói vmt marble tabletop, người nói đang tp trung vào cht liu đá cm thch ca mt bàn chkhông phi các chân bàn.

Khi đóng vai trò là tính từ, tabletop mô tnhng hot động, trò chơi hoc thiết bị được thiết kế để sdng ngay trên mt bàn. Điu này to ra sphân bit rõ rt vi các hot động din ra ngoài tri hoc các thiết bquy mô ln hơn.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia tabletop và table. Trong khi table là tbao quát chtoàn bmón đồ ni tht, thì tabletop chkhu trú vào bmt. Mt sai lm phbiến là dùng table khi mun nói vcác trò chơi chiến thut hoc mô hình thu nhỏ; trong trường hp này, tabletop game là thut ngchính xác để chthloi trò chơi din ra trên mt bàn, phân bit vi video game (trò chơi đin tử).

Đúng: a tabletop game (mt trò chơi trên bàn)
Sai: a table game (cách dùng này không tnhiên khi nói vthloi trò chơi chiến thut/mô hình)

Lưu ý vtloi và kết hp t

tabletop thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến sthích hoc thiết kế ni tht. Khi đóng vai trò tính từ, nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định phm vi không gian ca hot động đó.

tabletop miniatures: các mô hình thu nhtrên bàn
glass tabletop: mt bàn bng kính

Vmt ngpháp, khi là danh từ, tabletop là danh từ đếm được. Khi là tính từ, nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh từ đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từmặt bàn

Bề mặt phẳng phía trên của một chiếc bàn

The tabletop was made of polished mahogany.

Mặt bàn được làm từ gỗ gụ đánh bóng.

Tính từtrên bàn
[~ something]

Xảy ra hoặc được thiết kế để sử dụng trên bề mặt của một chiếc bàn

They played a tabletop game for three hours.

Họ đã chơi một trò chơi trên bàn trong suốt ba giờ đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error