D
Dicread
HomeDictionaryMmahogany

mahogany

gỗ gụ / màu nâu đỏ / cây gụ
Danh từ

mahogany chyếu được dùng để chmt loi gcao cp vi đặc trưng là màu nâu đỏ đậm, vân gmn và độ bn cc cao. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "ggụ", nhưng cn lưu ý rng khái nim "ggụ" trong tiếng Vit có thbao hàm nhiu loi gkhác nhau tùy theo vùng min, trong khi mahogany trong tiếng Anh chỉ đích danh các loài cây thuc hMeliaceae. Sc thái sdng Khi dùng làm danh từ, mahogany gi lên ssang trng, cổ đin và bn vng. Nó thường xut hin trong các ngcnh mô tả đồ ni tht cao cp, nhc cụ (như đàn guitar) hoc các tác phm thcông mnghệ. Khi dùng làm tính từ để chmàu sc, nó mô tmt tông màu nâu đỏ trm, ấm và sâu, thường được dùng trong thiết kế ni tht hoc mô tmàu tóc, màu sơn. Ví dvcht liu: a mahogany desk (mt chiếc bàn ggụ). Ví dvmàu sc: mahogany red (màu đỏ nâu gụ). Lưu ý vdch thut Người hc cn phân bit gia vic dùng mahogany để chvt liu và dùng để chmàu sc. Trong nhiu trường hp, nếu mt vt có màu ging ggnhưng không làm tggụ, người ta vn có thdùng mahogany như mt tính tchmàu sc. Tránh nhm ln vi các loi gcng khác như teak (gtếch) hay rosewood (gtrc), vn có màu sc và đặc tính vt lý khác bit dù cùng thuc nhóm gquý.

Ý nghĩa

Danh từgỗ gụ

Một loại gỗ cứng màu nâu đỏ từ cây nhiệt đới, được đánh giá cao vì độ bền và vẻ ngoài trong sản xuất đồ nội thất

"The dining table was crafted from solid mahogany."

Chiếc bàn ăn được chế tác từ gỗ gụ nguyên khối.

Danh từmàu nâu đỏ

Một màu nâu đỏ đậm giống như màu gỗ của cây gụ

"She painted the accent wall a rich mahogany hue."

Cô ấy đã sơn bức tường điểm nhấn bằng tông màu nâu đỏ đậm.

cây gụ

Bất kỳ loài nào trong số vài loài cây nhiệt đới thuộc họ Meliaceae tạo ra loại gỗ cứng và bền

Cây gụ có nguồn gốc từ châu Mỹ và một số vùng của châu Phi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error