D
Dicread
HomeDictionaryPplayer

player

người chơi、cầu thủ、máy phát、tay chơi
[C] Đếm được

Trong lĩnh vc ththao, thut ngnày nhn mnh vào stham gia và knăng, thường ám chmt vai trò cthtrong cơ cu đội bóng. Nó gi lên hìnhnh vscnh tranh, nlc thcht và nhng bước di chuyn chiến thut trên sân đấu. Khi được dùng trong các mi quan hxã hi hoc tình cm, tnày mang nghĩa tiêu cc. Nó ám chmt cách tiếp cn đầy tính toán, coi cm xúc con người như mt trò chơi, nơi đối phương chlà nhng ct mc thng thua thay vì tìm kiếm mt skết ni chân thành.

Từ này luôn là danh từ đếm được dù đang đề cập đến một vận động viên, một thiết bị phần cứng hay một kẻ lừa tình.

Ý nghĩa

Danh từngười chơi
[someone]

Người tham gia vào một trò chơi hoặc môn thể thao

"The star player scored the winning goal."

Cầu thủ ngôi sao đã ghi bàn thắng quyết định.

Danh từmáy phát
[something]

Thiết bị dùng để phát nhạc hoặc video đã được ghi âm/ghi hình

"He bought a new portable CD player."

Anh ấy đã mua một chiếc máy phát CD cầm tay mới.

Danh từkẻ đào mỏ/tay chơi
[someone]

Người tham gia vào các mối quan hệ tình cảm mà không có ý định gắn bó lâu dài

"He has a reputation for being a player in the dating scene."

Anh ta nổi tiếng là một tay chơi trong chuyện hẹn hò.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error