D
Dicread
HomeDictionaryPplayer

player

người chơi / máy phát / kẻ đào hoa
[C] Đếm được

Trong bi cnh ththao, thut ngnày mang ý nghĩa vstham gia và knăng, thường ám chmt vai trò cthtrong cu trúc ca mt đội. Nó gi lên hìnhnh vscnh tranh, nlc thcht và nhng bước di chuyn chiến thut trên sân thi đấu.

Khi áp dng vào các mi quan hxã hi hoc tình cm, tnày chuyn sang sc thái tiêu cc. Nó ám chmt cách tiếp cn đầy tính toán, coi cm xúc con người như mt trò chơi, nơi cá nhân đó xem vic hn hò là mt chui nhng thng thua thay vì tìm kiếm mt skết ni chân thành.

The word is always countable whether referring to an athlete, a piece of hardware, or a deceptive romantic partner.

Ý nghĩa

Danh từngười chơi

Người tham gia vào một trò chơi hoặc môn thể thao

The star player scored the winning goal.

Cầu thủ ngôi sao đã ghi bàn thắng quyết định.

Danh từmáy phát

Thiết bị dùng để phát nhạc hoặc video đã được ghi âm, ghi hình

He bought a new portable CD player.

Anh ấy đã mua một chiếc máy phát CD cầm tay mới.

Danh từkẻ đào hoa

Người thường thiết lập các mối quan hệ tình cảm mà không có ý định gắn bó lâu dài

He has a reputation for being a player in the dating scene.

Anh ta nổi tiếng là một kẻ đào hoa trong chuyện hẹn hò.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error