D
Dicread
HomeDictionaryCcountertop

countertop

mặt bàn bếp
Danh từ
Số nhiều: countertops

Ý nghĩa

Danh từmặt bàn bếp

Một bề mặt nhẵn, cứng nằm trên cùng của tủ bếp hoặc bàn trang điểm trong phòng tắm, được dùng để chuẩn bị thực phẩm hoặc đặt đồ vật

"She wiped the granite countertop after preparing the vegetables."

Cô ấy lau sạch mặt bàn bằng đá granite sau khi chuẩn bị rau củ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error