D
Dicread
HomeDictionaryCcountertop

countertop

mặt bàn bếp
Danh từ
Số nhiều: countertops

countertop dùng để chbmt phng, cngphía trên cùng ca các tktrong bếp hoc phòng tm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mt bàn bếp" hoc "mt bàn đá", tùy thuc vào cht liu. Đim quan trng cn lưu ý là countertop không chỉ đơn thun là mt cái bàn (table), mà nó là mt phn cố định ca hthng tkệ (cabinetry). Vì vy, khi nói vvic chun bthc phm hay đặt đồ dùng trong không gian bếp, sdng countertop schính xác hơn là table.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia countertop và counter. Thc tế, counter là mt thut ngrng hơn, có thchcmt quy giao dch trong ngân hàng hoc quy thu ngân trong siêu thị. Trong khi đó, countertop nhn mnh cthvào phn bmt phía trên cùng ca quy đó.

Ví dụ: Bn có thể đứngcounter (quy) để thanh toán, nhưng bn đặt ly cà phê lên countertop (mt bàn ca quy).

Lưu ý vcht liu và ngcnh

Trong thc tế, countertop thường đi kèm vi các tính tchcht liu để mô tả đặc đim ca căn bếp. Các cm tphbiến bao gm granite countertop (mt bàn đá granite), quartz countertop (mt bàn thch anh) hoc wooden countertop (mt bàn gỗ).

Khi dch sang tiếng Vit, hãy tránh dch máy móc là "đỉnh đếm" hay "mt trên ca quy", mà hãy dùng "mt bàn bếp" để đảm bo stnhiên và phù hp vi văn hóa ni tht ti Vit Nam.

Ý nghĩa

Danh từmặt bàn bếp

Một bề mặt nhẵn, cứng nằm trên cùng của tủ bếp hoặc bàn trang điểm trong phòng tắm, được dùng để chuẩn bị thực phẩm hoặc đặt đồ vật

She wiped the granite countertop after cooking dinner.

Cô ấy lau sạch mặt bàn bằng đá granite sau khi nấu bữa tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error