D
Dicread
HomeDictionarySscenario

scenario

kịch bản
[C] Đếm được
Số nhiều: scenarios

scenario thường được hiu là mt kch bn, nhưng không chgii hn trong lĩnh vc đinnh hay sân khu. Trong đời sng và công vic, tnày mô tmt chui các skin giả định có thxy ra trong tương lai, giúp người dùng chun bphương án đối phó hoc lp kế hoch chiến lược. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng từ "kch bn", "tình hung giả định" hoc "phương án".

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln scenario vi situation hoc plot. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit rõ rt:

scenario nhn mnh vào mt chui skin có tính dbáo hoc giả định (ví dụ: "kch bn xu nht").
situation chỉ đơn thun là mt tình hung, trng thái hin ti đang din ra.
plot dùng để chct truyn ca mt tác phm văn hc hoc phimnh, tp trung vào din biến câu chuyn hơn là mt phương án dphòng.

Ví dụ: Thay vì nói "The situation is bad" (Tình hình đang tệ), bn nói "The worst-case scenario" (Kch bn xu nht) để ám chmt khnăng ti tcó thxy ra trong tương lai.

Lưu ý vcách sdng và kết hp t

Trong môi trường chuyên nghip, scenario thường đi kèm vi các tính từ để xác định mc độ khthi hoc tính cht ca svic:

worst-case scenario: kch bn xu nht (tình hung ti tnht có thxy ra).
best-case scenario: kch bn tt nht (tình hung lý tưởng nht).
plausible scenario: kch bn khthi (mt tình hung có khnăng cao sxy ra).

Vmt ngpháp, scenario là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng "a scenario" hoc "scenarios" khi nói vnhiu phương án khác nhau. Hãy cn thn tránh nhm ln vi từ "script" (kch bn chi tiết tng li thoi), vì scenario thiên vkhung sườn ca svic hơn là chi tiết li nói.

Used to count distinct hypothetical paths or plotted versions of a story.

Ý nghĩa

Danh từkịch bản

Một mô tả chi tiết về một chuỗi các sự kiện có thể xảy ra hoặc một tình huống giả định

The company prepared a worst-case scenario for the product launch.

Công ty đã chuẩn bị một kịch bản cho trường hợp xấu nhất cho việc ra mắt sản phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error