D
Dicread
HomeDictionaryGgaming

gaming

việc chơi game / cờ bạc / chơi game
Nội động từ[U] Không đếm được

Trong tiếng Anh hin đại, gaming mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Nghĩa phbiến nht hin nay liên quan đến vic chơi trò chơi đin tử, bao gm cmc đích gii trí cá nhân và thi đấu chuyên nghip. Trong khi đó, nghĩa truyn thng và trang trng hơn li chhot động cbc, đặt cược tin bc vào các kết qumay ri.

Phân bit gia gii trí đin tvà cbc

Đim mu cht để phân bit hai nghĩa này thường nmngcnh. Khi đi kèm vi các tnhư console, PC, streamer hoc eSports, gaming chc chn ám chvic chơi game. Ngược li, khi xut hin trong bi cnh lut pháp, tài chính hoc ti các địa đim như casino, nó smang nghĩa là cbc.

Ví dvchơi game: gaming chair (ghế chơi game), gaming laptop (máy tính xách tay chơi game).
Ví dvcbc: gaming commission (ủy ban qun lý cbc), gaming industry (ngành công nghip cbc).

Lưu ý vcách dùng ttương đương

Đối vi người Vit, tgaming thường được mượn nguyên gc hoc dch là "chơi game" khi nói về đin tử. Tuy nhiên, cn đặc bit cn trng khi dch sang tiếng Vit vì "chơi game" không bao giờ được dùng để chỉ "cbc". Nếu bn dch mt văn bn vlut pháp hoc qun lý casino mà dùng từ "chơi game", điu này sgây hiu lm nghiêm trng.

Sai: The city is regulating the gaming industry -> Thành phố đang điu chnh ngành công nghip chơi game. (Sai vì đây là bi cnh qun lý casino/cbc).
✅ Đúng: The city is regulating the gaming industry -> Thành phố đang điu chnh ngành công nghip cbc.

Đặc đim ngpháp

Gaming đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vhot động chung, hoc đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh tkhác để chcác thiết bchuyên dng cho vic chơi trò chơi đin tử.

Used as a general activity or industry, such as saying the gaming world is expanding.

Ý nghĩa

Danh từviệc chơi game

Hành động hoặc thói quen chơi trò chơi điện tử như một sở thích hoặc nghề nghiệp

He spends all his weekends gaming.

Anh ấy dành toàn bộ những ngày cuối tuần để chơi game.

Danh từcờ bạc

Hoạt động đặt cược tiền vào kết quả của một sự kiện hoặc một trò chơi may rủi

The city is known for its legal gaming industry.

Thành phố này nổi tiếng với ngành công nghiệp cờ bạc hợp pháp.

Nội động từchơi game
[doing ~]

Tham gia vào việc chơi các trò chơi điện tử

She has been gaming since she was five.

Cô ấy đã chơi game từ khi mới năm tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error