D
Dicread
HomeDictionaryCcard

card

thẻ、lá bài、thiệp、chải len
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cardsQuá khứ: cardedPhân từ 2: cardedV-ing: carding

Tnày gn lin vi khái nim vthông tin có cu trúc và các ranh gii định sn. Dù là thtín dng, danh thiếp hay thip chúc mng, hình dáng vt lý ca chúng gi lên mt đơn vdliu hoc tình cm chun hóa, nhgn, dùng để lưu trhoc trao đổi vi nhau. Trong giao tiếp xã hi, vic gi ai đó là card là mt cách din đạt hóm hnh và hơi cổ. Điu này ám chngười đó là mt ngun gii trí hoc mt cá tính klạ, ging như mt quân bài bt ngtrong trò chơi, mang đến yếu tkhông thể đoán trước cho cuc trò chuyn.

Có thể đếm được khi nói về các vật thể vật lý riêng lẻ như bưu thiếp hoặc thẻ tín dụng. Không đếm được khi nói về hoạt động chơi bài như một sở thích chung.

Ý nghĩa

Danh từthẻ

Một mảnh giấy cứng hoặc nhựa nhỏ hình chữ nhật

"He pulled a business card from his wallet."

Anh ấy lấy một tấm danh thiếp từ trong ví.

Danh từthẻ

Một mảnh nhựa được dùng làm phương thức thanh toán hoặc nhận dạng

"Please swipe your credit card."

Vui lòng quẹt thẻ tín dụng của bạn.

Danh từlá bài

Một quân bài được dùng trong các trò chơi

"The dealer dealt the ace of spades card."

Người chia bài đã chia lá bài át bích.

Danh từthiệp

Một lời chào được gửi vào một dịp đặc biệt

"I sent her a birthday card."

Tôi đã gửi cho cô ấy một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật.

Danh từngười hóm hỉnh

Một người lập dị hoặc gây cười

"Old Uncle Leo is such a card."

Chú Leo già đúng là một người hóm hỉnh.

Ngoại động từchải len
[something]

Chải len hoặc bông để chuẩn bị cho việc kéo sợi

"The artisan spent the afternoon carding raw wool."

Người thợ thủ công đã dành cả buổi chiều để chải len thô.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error