D
Dicread
HomeDictionaryWwalnut

walnut

quả óc chó / cây óc chó / màu gỗ óc chó
Danh từ
Số nhiều: walnuts

walnut chyếu được dùng để chloi ht hoc cây to ra loi ht đó. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "óc chó", mt loi ht giàu dinh dưỡng và phbiến trongm thc cũng như y hc.

Ý nghĩa

Danh từquả óc chó

Một loại hạt có vỏ cứng được sản xuất bởi cây óc chó, nổi tiếng với phần nhân có thể ăn được

"The cake was topped with crushed walnut pieces."

Tôi đã thêm óc chó băm nhỏ vào hỗn hợp bột bánh brownie.

Danh từcây óc chó

Một loại cây rụng lá lớn sản xuất ra các hạt ăn được và có nguồn gốc từ Bắc Bán cầu

"We planted a walnut tree in the center of the garden."

Khu vườn được che bóng bởi một cây óc chó cổ thụ khổng lồ.

Danh từmàu gỗ óc chó

Một màu nâu nhạt đến trung bình giống với vỏ hoặc gỗ của cây óc chó

"The living room was furnished with walnut cabinets."

Phòng khách được trang bị một chiếc ghế sofa màu gỗ óc chó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error