D
Dicread
HomeDictionaryWwalnut

walnut

quả óc chó / cây óc chó / màu nâu óc chó
Danh từ
Số nhiều: walnuts

walnut chyếu được dùng để chloi ht hoc cây to ra loi ht đó. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "óc chó", mt loi ht giàu dinh dưỡng và phbiến trongm thc cũng như y hc.

Ý nghĩa

Danh từquả óc chó

Một loại hạt có vỏ cứng được tạo ra từ cây óc chó, bao gồm một hạt nhăn có thể ăn được

She added chopped walnut to the cake batter.

Cô ấy đã thêm óc chó băm nhỏ vào bột bánh.

Danh từcây óc chó

Một loại cây thuộc chi `Juglans` tạo ra các loại hạt ăn được và gỗ chất lượng cao

The garden was shaded by a massive old walnut.

Khu vườn được che bóng bởi một cây óc chó già đồ sộ.

Danh từmàu nâu óc chó

Một màu nâu đậm giống như vỏ hoặc gỗ của cây óc chó

The living room was furnished with walnut cabinets.

Phòng khách được trang bị những chiếc tủ màu nâu óc chó.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error