D
Dicread
HomeDictionaryEexist

exist

tồn tại / có / sinh tồn
Nội động từ
Quá khứ: existedPhân từ 2: existedV-ing: existing

exist mô ttrng thái có thc, hin din hoc tn ti khách quan trong thc tế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh để phân bit gia shin din vt lý và sduy trì ssng. Skhác bit vsc thái Khi nói vshin din ca mt svt, hin tượng hoc mt khái nim (như tình yêu, nim tin), exist nhn mnh vào vic điu đó có tht hay không. Ví dụ: Does ghosts exist? (Ma qucó tn ti không?). Khi nói vcon người hoc sinh vt trong điu kin khc nghit, exist mang nghĩa là sinh tn, tc là cgng duy trì ssngmc ti thiu. Trong trường hp này, nó có sc thái khác vi live (sng mt cuc đời đầy đủ, hnh phúc). Ví dụ: They barely exist on such low wages (Hgn như chỉ đủ để sinh tn vi mc lương thp như vy). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia exist và be (thì, là, ở). Trong khi be đơn thun chtrng thái hoc vtrí, exist khng định stn ti mang tính bn cht hoc thc tế khách quan. I exist in Hanoi (Sai: Không dùng exist để chvtrí địa lý đơn thun). I am in Hanoi (Đúng: Tôi đangHà Ni). A rare species still exists in this forest (Đúng: Mt loài quý hiếm vn còn tn ti trong khu rng này). Vmt ngpháp, exist là mt ni động từ, nghĩa là nó không bao gicó tân ngữ đi kèm phía sau.

Ý nghĩa

Nội động từtồn tại

Có thực tế khách quan hoặc hiện diện trong thế giới thực

"Many species of plants exist only in the rainforest."

Nhiều loài thực vật chỉ tồn tại trong rừng mưa nhiệt đới.

Nội động từ

Được tìm thấy hoặc có sẵn trong một địa điểm hoặc tình huống cụ thể

"Such opportunities do not exist in the current job market."

Những cơ hội như vậy không tồn tại trong thị trường việc làm hiện nay.

Nội động từsinh tồn

Tiếp tục sống hoặc tồn tại, thường là trong những điều kiện khó khăn

"The refugees struggled to exist on very little food and water."

Những người tị nạn đã vật lộn để sinh tồn với rất ít thức ăn và nước uống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error