D
Dicread
HomeDictionarySsurvive

survive

tồn tại / sống sót / sống lâu hơn / sinh tồn

/səˈvʌɪv/

Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: survivedPhân từ 2: survivedV-ing: surviving

Tsurvive mang sc thái nhn mnh vào khnăng vượt qua nghch cnh hoc duy trì shin din sau mt biến cnghiêm trng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng mc độ ca svic. Khi nói vvic thoát chết sau mt tai nn hay thm ha, survive mang nghĩa là sng sót. Khi nói vvic mt loài sinh vt hoc mt hthng tiếp tc tn ti qua thi gian, nó mang nghĩa là tn ti. Đặc bit, trong bi cnh tài chính hoc đời sng khó khăn, survive được hiu là sinh tn, tc là nlc duy trì nhng nhu cu cơ bn nht để không bsp đổ. Phân bit sc thái vi các ttương t Người hc cn phân bit survive vi exist và endure. Trong khi exist chỉ đơn thun là shin din (tn ti) mt cách khách quan, thì survive luôn hàm ý có mt mi đe da hoc mt ththách mà chthphi vượt qua. Ví dụ, mt hòn đá có thexist (tn ti), nhưng nó không thsurvive (sng sót) vì nó không có ssng để bị đe da. Đối vi endure, tnày nhn mnh vào khnăng chu đựng gian khtrong mt thi gian dài mà không bcuc, trong khi survive tp trung vào kết qucui cùng là vn còn sng hoc còn hin hu sau khi biến ckết thúc. survive: Tp trung vào kết quả (vn còn sng/tn ti). endure: Tp trung vào quá trình (chu đựng gian khổ). Lưu ý vcu trúc và cách dùng đặc bit Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi survive được dùng vi nghĩa sng lâu hơn mt ai đó. Trong trường hp này, survive là mt ngoi động tvà đi kèm trc tiếp vi tân ngmà không cn gii từ. Đúng: He survived his wifengy sng lâu hơn vmình/Vợ ôngy mt trước). Sai: He survived after his wife (Cách dùng này không tnhiên trong tiếng Anh khi mun nói vtui thọ). Ngoài ra, khi dùng vi nghĩa sng sót sau mt skin, người hc thường dùng cu trúc survive something hoc survive from something. Tuy nhiên, cu trúc survive something (ví dụ: survive the crash) là phbiến và trc tiếp hơn trong văn phong hin đại.

Ý nghĩa

Nội động từtồn tại

Tiếp tục sống hoặc hiện hữu, đặc biệt là sau một sự kiện nguy hiểm hoặc một khoảng thời gian dài

"The small plant managed to survive the harsh winter."

Cây nhỏ đó đã xoay xở để tồn tại qua mùa đông khắc nghiệt.

Ngoại động từsống sót
[~ something]

Vẫn còn sống sau một trải nghiệm hoặc thảm họa đe dọa tính mạng

"He was lucky to survive the plane crash."

Anh ấy đã may mắn sống sót sau vụ tai nạn máy bay.

Ngoại động từsống lâu hơn
[~ someone]

Tiếp tục sống sau khi một người khác qua đời

"The widow survived her husband by ten years."

Người góa phụ sống lâu hơn chồng mình mười năm.

Nội động từsinh tồn

Duy trì mức sống cơ bản hoặc hoạt động được bất chấp những hoàn cảnh khó khăn về tài chính hoặc xã hội

"Many families are struggling to survive on minimum wage."

Nhiều gia đình đang chật vật để sinh tồn với mức lương tối thiểu.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error