D
Dicread
HomeDictionarySsubpar

subpar

dưới mức trung bình
Tính từ

subpar được sdng để mô tmt thgì đó có cht lượng thp hơn mc tiêu chun, kvng hoc không đạt ti mc trung bình thông thường. Tnày mang sc thái phê bình nhnhàng nhưng rõ ràng, thường được dùng trong các bi cnh đánh giá hiu sut, cht lượng dch vhoc tình trng sc khe.

Ý nghĩa

Tính từdưới mức trung bình

Thấp hơn tiêu chuẩn trung bình hoặc mức độ chất lượng mong đợi

The team's performance was subpar during the first half of the season.

Phong độ của đội bóng đã dưới mức trung bình trong nửa đầu mùa giải.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error